VĂN HÓA

SONG NGỮ CUỘC SỐNG ĐỜI THƯỜNG

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Chào hỏi | Bối cảnh: Gặp nhau buổi sáng | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 1/50

早安!
zǎo ān!

Chào buổi sáng!

Good morning!
/ɡʊd ˈmɔːrnɪŋ/.

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Cảm ơn | Bối cảnh: Được giúp đỡ | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 2/50

谢谢你。
xiè xie nǐ.

Cảm ơn bạn.

Thank you.
/θæŋk juː/.

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Tạm biệt | Bối cảnh: Ra về | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 3/50

再见!
zài jiàn!

Tạm biệt!

Goodbye!
/ˌɡʊdˈbaɪ/.

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Giới thiệu bản thân | Bối cảnh: Lần đầu gặp mặt | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 4/50

我是学生。
wǒ shì xué shēng.

Tôi là học sinh.

I am a student.
/aɪ æm ə ˈstjuːdənt/.

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Nhu cầu cơ bản | Bối cảnh: Ăn uống | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 5/50

我喝水。
wǒ hē shuǐ.

Tôi uống nước.

I drink water.
/aɪ drɪŋk ˈwɔːtər/.

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Nhu cầu cơ bản | Bối cảnh: Gọi món đơn giản | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 6/50

我想吃饭。
wǒ xiǎng chī fàn.

Tôi muốn ăn cơm.

I want to eat rice.
/aɪ wɑːnt tuː iːt raɪs/.

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Hỏi thời gian | Bối cảnh: Xem giờ | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 7/50

现在几点了?
xiàn zài jǐ diǎn le?

Bây giờ là mấy giờ rồi?

What time is it now?
/wʌt taɪm ɪz ɪt naʊ/.

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Thời tiết | Bối cảnh: Nói về thời tiết | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 8/50

今天天气很好。
jīn tiān tiān qì hěn hǎo.

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

The weather is nice today.
/ðə ˈweðər ɪz naɪs təˈdeɪ/.

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Gia đình | Bối cảnh: Giới thiệu người thân | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 9/50

这是我的妈妈。
zhè shì wǒ de mā ma.

Đây là mẹ của tôi.

This is my mother.
/ðɪs ɪz maɪ ˈmʌðər/.

Danh mục: Sinh hoạt hàng ngày | Chủ đề: Cảm xúc | Bối cảnh: Bày tỏ trạng thái | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 10/50

今天我很高兴。
jīn tiān wǒ hěn gāo xìng.

Hôm nay tôi rất vui.

I am very happy today.
/aɪ æm ˈveri ˈhæpi təˈdeɪ/.

Danh mục: Mua sắm | Chủ đề: Hỏi giá | Bối cảnh: Tại cửa hàng | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 11/50

这个多少钱?
zhè ge duō shao qián?

Cái này bao nhiêu tiền?

How much is this?
/haʊ mʌtʃ ɪz ðɪs/.

Danh mục: Mua sắm | Chủ đề: Thanh toán | Bối cảnh: Tính tiền | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 12/50

太贵了,便宜一点吧。
tài guì le, pián yi yī diǎn ba.

Đắt quá, rẻ một chút đi.

It’s too expensive, make it cheaper.
/ɪts tuː ɪkˈspensɪv meɪk ɪt ˈtʃiːpər/.

Danh mục: Di chuyển | Chủ đề: Hỏi đường | Bối cảnh: Tìm vị trí | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 13/50

洗手间在哪里?
xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?

Nhà vệ sinh ở đâu?

Where is the restroom?
/weər ɪz ðə ˈrestruːm/.

Danh mục: Di chuyển | Chủ đề: Bắt xe | Bối cảnh: Đi taxi | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 14/50

我要去机场。
wǒ yào qù jī chǎng.

Tôi muốn đi sân bay.

I want to go to the airport.
/aɪ wɑːnt tuː ɡoʊ tuː ðə ˈerpɔːrt/.

Danh mục: Ăn uống | Chủ đề: Gọi món | Bối cảnh: Tại nhà hàng | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 15/50

请给我菜单。
qǐng gěi wǒ cài dān.

Xin cho tôi xem thực đơn.

Please give me the menu.
/pliːz ɡɪv miː ðə ˈmenjuː/.

Danh mục: Sức khỏe | Chủ đề: Thể trạng | Bối cảnh: Bị bệnh | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 16/50

我今天身体不太舒服。
wǒ jīn tiān shēn tǐ bù tài shū fu.

Hôm nay trong người tôi không được khỏe lắm.

I am not feeling very well today.
/aɪ æm nɑːt ˈfiːlɪŋ ˈveri wel təˈdeɪ/.

Danh mục: Lịch trình | Chủ đề: Thói quen | Bối cảnh: Buổi sáng | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 17/50

我每天早上六点起床。
wǒ měi tiān zǎo shang liù diǎn qǐ chuáng.

Mỗi sáng tôi đều thức dậy lúc sáu giờ.

I get up at six o’clock every morning.
/aɪ ɡet ʌp æt sɪks əˈklɑːk ˈevri ˈmɔːrnɪŋ/.

Danh mục: Lịch trình | Chủ đề: Đi làm | Bối cảnh: Phương tiện | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 18/50

我坐公交车去上班。
wǒ zuò gōng jiāo chē qù shàng bān.

Tôi đi xe buýt đi làm.

I go to work by bus.
/aɪ ɡoʊ tuː wɜːrk baɪ bʌs/.

Danh mục: Sở thích | Chủ đề: Rảnh rỗi | Bối cảnh: Trò chuyện tán gẫu | Trình độ: Sơ cấp | Độ khó: 19/50

我喜欢在周末看电影。
wǒ xǐ huan zài zhōu mò kàn diàn yǐng.

Tôi thích xem phim vào cuối tuần.

I like watching movies on weekends.
/aɪ laɪk ˈwɑːtʃɪŋ ˈmuːviz ɑːn ˈwiːkendz/.

Danh mục: Giao tiếp | Chủ đề: Hẹn gặp | Bối cảnh: Rủ bạn đi chơi | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 20/50

你明天晚上有时间吗?
nǐ míng tiān wǎn shang yǒu shí jiān ma?

Tối mai bạn có rảnh không?

Are you free tomorrow evening?
/ɑːr juː friː təˈmɑːroʊ ˈiːvnɪŋ/.

Danh mục: Công việc | Chủ đề: Bận rộn | Bối cảnh: Tại văn phòng | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 21/50

最近工作太忙了。
zuì jìn gōng zuò tài máng le.

Dạo này công việc bận rộn quá.

Work has been very busy lately.
/wɜːrk hæz biːn ˈveri ˈbɪzi ˈleɪtli/.

Danh mục: Nhà cửa | Chủ đề: Dọn dẹp | Bối cảnh: Cuối tuần | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 22/50

我打算今天打扫房间。
wǒ dǎ suàn jīn tiān dǎ sǎo fáng jiān.

Tôi dự định hôm nay sẽ dọn dẹp phòng.

I plan to clean my room today.
/aɪ plæn tuː kliːn maɪ ruːm təˈdeɪ/.

Danh mục: Ăn uống | Chủ đề: Nấu ăn | Bối cảnh: Chuẩn bị bữa tối | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 23/50

今晚我想亲自做饭。
jīn wǎn wǒ xiǎng qīn zì zuò fàn.

Tối nay tôi muốn tự tay nấu ăn.

I want to cook dinner myself tonight.
/aɪ wɑːnt tuː kʊk ˈdɪnər maɪˈself təˈnaɪt/.

Danh mục: Mua sắm | Chủ đề: Siêu thị | Bối cảnh: Mua đồ sinh hoạt | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 24/50

我们需要买一些生活用品。
wǒ men xū yào mǎi yī xiē shēng huó yòng pǐn.

Chúng ta cần mua một số đồ dùng hàng ngày.

We need to buy some daily necessities.
/wiː niːd tuː baɪ sʌm ˈdeɪli nəˈsesətiz/.

Danh mục: Giao tiếp | Chủ đề: Nhờ giúp đỡ | Bối cảnh: Cần hỗ trợ | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 25/50

你可以帮我拿这个东西吗?
nǐ kě yǐ bāng wǒ ná zhè ge dōng xi ma?

Bạn có thể giúp tôi cầm cái này được không?

Can you help me hold this item?
/kæn juː help miː hoʊld ðɪs ˈaɪtəm/.

Danh mục: Sức khỏe | Chủ đề: Thuốc men | Bối cảnh: Tại tiệm thuốc | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 26/50

请问附近有药店吗?
qǐng wèn fù jìn yǒu yào diàn ma?

Xin hỏi gần đây có hiệu thuốc nào không?

Is there a pharmacy nearby?
/ɪz ðeər ə ˈfɑːrməsi ˌnɪrˈbaɪ/.

Danh mục: Công nghệ | Chủ đề: Điện thoại | Bối cảnh: Hết pin | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 27/50

我的手机快要没电了。
wǒ de shǒu jī kuài yào méi diàn le.

Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi.

My phone is running out of battery.
/maɪ foʊn ɪz ˈrʌnɪŋ aʊt əv ˈbætəri/.

Danh mục: Giao thông | Chủ đề: Kẹt xe | Bối cảnh: Giờ cao điểm | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 28/50

路上的交通非常堵塞。
lù shàng de jiāo tōng fēi cháng dǔ sè.

Giao thông trên đường rất tắc nghẽn.

The traffic on the road is very heavy.
/ðə ˈtræfɪk ɑːn ðə roʊd ɪz ˈveri ˈhevi/.

Danh mục: Thời tiết | Chủ đề: Dự báo | Bối cảnh: Chuẩn bị ra ngoài | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 29/50

听说下午可能会下雨。
tīng shuō xià wǔ kě néng huì xià yǔ.

Nghe nói chiều nay có thể sẽ mưa.

I heard it might rain this afternoon.
/aɪ hɜːrd ɪt maɪt reɪn ðɪs ˌæftərˈnuːn/.

Danh mục: Bạn bè | Chủ đề: Thắc mắc | Bối cảnh: Lâu ngày không gặp | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 30/50

好久不见,你最近怎么样?
hǎo jiǔ bù jiàn, nǐ zuì jìn zěn me yàng?

Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?

Long time no see, how have you been lately?
/lɔːŋ taɪm noʊ siː haʊ hæv juː biːn ˈleɪtli/.

Danh mục: Thói quen | Chủ đề: Thể thao | Bối cảnh: Tập luyện | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 31/50

我坚持每周去健身房两次。
wǒ jiān chí měi zhōu qù jiàn shēn fáng liǎng cì.

Tôi duy trì đi đến phòng tập gym hai lần mỗi tuần.

I make it a point to go to the gym twice a week.
/aɪ meɪk ɪt ə pɔɪnt tuː ɡoʊ tuː ðə dʒɪm twaɪs ə wiːk/.

Danh mục: Mua sắm | Chủ đề: Đặt hàng | Bối cảnh: Mua sắm online | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 32/50

网上买的包裹今天送到了。
wǎng shàng mǎi de bāo guǒ jīn tiān sòng dào le.

Gói hàng mua trên mạng hôm nay đã được giao đến.

The package I ordered online arrived today.
/ðə ˈpækɪdʒ aɪ ˈɔːrdərd ˈɑːnˌlaɪn əˈraɪvd təˈdeɪ/.

Danh mục: Giải trí | Chủ đề: Đọc sách | Bối cảnh: Thư giãn | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 33/50

睡前看书有助于改善睡眠质量。
shuì qián kàn shū yǒu zhù yú gǎi shàn shuì mián zhì liàng.

Đọc sách trước khi ngủ giúp cải thiện chất lượng giấc ngủ.

Reading before bed helps improve sleep quality.
/ˈriːdɪŋ bɪˈfɔːr bed helps ɪmˈpruːv sliːp ˈkwɑːləti/.

Danh mục: Công việc | Chủ đề: Tăng ca | Bối cảnh: Cuối ngày | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 34/50

今晚我要加班处理一些紧急文件。
jīn wǎn wǒ yào jiā bān chǔ lǐ yī xiē jǐn jí wén jiàn.

Tối nay tôi phải tăng ca để xử lý một số tài liệu gấp.

I have to work overtime tonight to handle urgent documents.
/aɪ hæv tuː wɜːrk ˈoʊvərtaɪm təˈnaɪt tuː ˈhændl ˈɜːrdʒənt ˈdɑːkjumənts/.

Danh mục: Du lịch | Chủ đề: Kế hoạch | Bối cảnh: Kỳ nghỉ | Trình độ: Trung cấp | Độ khó: 35/50

我们正在讨论去哪里度过假期。
wǒ men zhèng zài tǎo lùn qù nǎ lǐ dù guò jià qī.

Chúng tôi đang thảo luận xem nên đi đâu nghỉ lễ.

We are discussing where to spend our vacation.
/wiː ɑːr dɪˈskʌsɪŋ weər tuː spend aʊər vəˈkeɪʃn/.

Danh mục: Tài chính | Chủ đề: Tiết kiệm | Bối cảnh: Quản lý chi tiêu | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 36/50

合理规划日常开支是理财的第一步。
hé lǐ guī huà rì cháng kāi zhī shì lǐ cái de dì yī bù.

Quy hoạch hợp lý chi tiêu hàng ngày là bước đầu tiên trong quản lý tài chính.

Properly planning daily expenses is the first step in financial management.
/ˈprɑːpərli ˈplænɪŋ ˈdeɪli ɪkˈspensɪz ɪz ðə fɜːrst step ɪn faɪˈnænʃl ˈmænɪdʒmənt/.

Danh mục: Cảm xúc | Chủ đề: Áp lực | Bối cảnh: Thâm tâm | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 37/50

学会调节压力对身心健康至关重要。
xué huì tiáo jié yā lì duì shēn xīn jiàn kāng zhì guān zhòng yào.

Học cách điều chỉnh áp lực cực kỳ quan trọng đối với sức khỏe thể chất và tinh thần.

Learning to manage stress is crucial for physical and mental health.
/ˈlɜːrnɪŋ tuː ˈmænɪdʒ stres ɪz ˈkruːʃl fɔːr ˈfɪzɪkl ænd ˈmentl helθ/.

Danh mục: Mối quan hệ | Chủ đề: Tương tác | Bối cảnh: Lắng nghe | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 38/50

倾听是与他人建立良好沟通的关键。
qīng tīng shì yǔ tā rén jiàn lì liáng hǎo gōu tōng de guān jiàn.

Lắng nghe là chìa khóa để thiết lập giao tiếp tốt với người khác.

Listening is key to establishing good communication with others.
/ˈlɪsnɪŋ ɪz kiː tuː ɪˈstæblɪʃɪŋ ɡʊd kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn wɪð ˈʌðərz/.

Danh mục: Phát triển bản thân | Chủ đề: Học tập | Bối cảnh: Thói quen đọc | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 39/50

保持终身学习的态度能拓宽知识视野。
bǎo chí zhōng shēn xué xí de tài du néng tuò kuān zhī shi shì yě.

Duy trì thái độ học tập suốt đời có thể mở rộng tầm nhìn kiến thức.

Maintaining a lifelong learning attitude can broaden one’s knowledge horizon.
/meɪnˈteɪnɪŋ ə ˈlaɪflɔːŋ ˈlɜːrnɪŋ ˈætɪtuːd kæn ˈbrɔːdn wʌnz ˈnɑːlɪdʒ həˈraɪzn/.

Danh mục: Môi trường | Chủ đề: Bảo vệ | Bối cảnh: Rác thải | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 40/50

减少塑料使用是保护环境的有效举措。
jiǎn shǎo sù liào shǐ yòng shì bǎo hù huán jìng de yǒu xiào jǔ cuò.

Giảm sử dụng nhựa là một biện pháp hiệu quả để bảo vệ môi trường.

Reducing plastic use is an effective measure to protect the environment.
/rɪˈduːsɪŋ ˈplæstɪk juːs ɪz æn ɪˈfektɪv ˈmeʒər tuː prəˈtekt ðə ɪnˈvaɪrənmənt/.

Danh mục: Công nghệ | Chủ đề: Ảnh hưởng | Bối cảnh: Đời sống số | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 41/50

智能手机彻底改变了现代人的交流方式。
zhì néng shǒu jī chè dǐ gǎi biàn le xiàn dài rén de jiāo liú fāng shì.

Điện thoại thông minh đã thay đổi hoàn toàn cách thức giao tiếp của người hiện đại.

Smartphones have completely changed how modern people communicate.
/ˈsmɑːrtfoʊnz hæv kəmˈpliːtli tʃeɪndʒd haʊ ˈmɑːdərn ˈpiːpl kəˈmjuːnɪkeɪt/.

Danh mục: Ẩm thực | Chủ đề: Dinh dưỡng | Bối cảnh: Sức khỏe | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 42/50

均衡的饮食搭配有助于增强身体免疫力。
jūn héng de yǐn shí dā pèi yǒu zhù yú zēng qiáng shēn tǐ miǎn yì lì.

Sự kết hợp chế độ ăn uống cân bằng giúp tăng cường hệ miễn dịch cơ thể.

A balanced diet helps strengthen the body’s immune system.
/ə ˈbælənst ˈdaɪət helps ˈstreŋθn ðə ˈbɑːdiz ɪˈmjuːn ˈsɪstəm/.

Danh mục: Tâm lý | Chủ đề: Thái độ | Bối cảnh: Thử thách | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 43/50

面对困难时保持积极心态至关重要。
miàn duì kùn nan shí bǎo chí jī jí xīn tài zhì guān zhòng yào.

Giữ tâm thái tích cực khi đối mặt với khó khăn là điều hết sức quan trọng.

Maintaining a positive mindset when facing difficulties is crucial.
/meɪnˈteɪnɪŋ ə ˈpɑːzətɪv ˈmaɪndset wen ˈfeɪsɪŋ ˈdɪfɪkəltiz ɪz ˈkruːʃl/.

Danh mục: Quản lý thời gian | Chủ đề: Hiệu suất | Bối cảnh: Công việc | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 44/50

制定明确的计划能够大大提高工作效率。
zhì dìng míng què de jì huà néng gòu dà dà tí gāo gōng zuò xiào lǜ.

Lập một kế hoạch rõ ràng có thể nâng cao đáng kể hiệu suất công việc.

Making a clear plan can significantly improve work efficiency.
/ˈmeɪkɪŋ ə klɪr plæn kæn sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪmˈpruːv wɜːrk ɪˈfɪʃnsi/.

Danh mục: Văn hóa | Chủ đề: Đa dạng | Bối cảnh: Hội nhập | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 45/50

尊重不同文化背景能促进社会和谐发展。
zūn zhòng bù tóng wén huà bèi jǐng néng cù jìn shè huì hé xié fā zhǎn.

Tôn trọng các nền tảng văn hóa khác nhau có thể thúc đẩy sự phát triển hòa hợp của xã hội.

Respecting different cultural backgrounds promotes harmonious social development.
/rɪˈspektɪŋ ˈdɪfrənt ˈkʌltʃərəl ˈbækɡraʊndz prəˈmoʊts hɑːrˈmoʊniəs ˈsoʊʃl dɪˈveləpmənt/.

Danh mục: Triết lý sống | Chủ đề: Cân bằng | Bối cảnh: Cuộc sống | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 46/50

在工作与生活之间找到平衡是现代人的重大课题。
zài gōng zuò yǔ shēng huó zhī jiān zhǎo dào píng héng shì xiàn dài rén de zhòng dà kè tí.

Tìm ra sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống là một chủ đề lớn đối với người hiện đại.

Finding a balance between work and life is a major task for modern people.
/ˈfaɪndɪŋ ə ˈbæləns bɪˈtwiːn wɜːrk ænd laɪf ɪz ə ˈmeɪdʒər tæsk fɔːr ˈmɑːdərn ˈpiːpl/.

Danh mục: Xã hội | Chủ đề: Công nghệ | Bối cảnh: Xu hướng | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 47/50

人工智能的普及正在重塑许多传统行业的格局。
rén gōng zhì néng de pǔ jí zhèng zài chóng shù xǔ duō chuán tǒng háng yè de gé jú.

Sự phổ biến của trí tuệ nhân tạo đang định hình lại cục diện của nhiều ngành nghề truyền thống.

The popularity of artificial intelligence is reshaping traditional industries.
/ðə ˌpɑːpjuˈlærəti əv ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns ɪz ˌriːˈʃeɪpɪŋ trəˈdɪʃənl ˈɪndəstriz/.

Danh mục: Mối quan hệ | Chủ đề: Thấu hiểu | Bối cảnh: Giải quyết mâu thuẫn | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 48/50

换位思考能够消除误解并建立深厚的信任关系。
huàn wèi sī kǎo néng gòu xiāo chú wù jiě bìng jiàn lì shēn hòu de xìn rèn guān xì.

Đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ có thể xóa bỏ hiểu lầm và xây dựng mối quan hệ tin tưởng sâu sắc.

Putting oneself in another’s shoes can eliminate misunderstandings and build trust.
/ˈpʊtɪŋ wʌnˈself ɪn əˈnʌðərz ʃuːz kæn ɪˈlɪmɪneɪt ˌmɪsʌndərˈstændɪŋz ænd bɪld trʌst/.

Danh mục: Triết lý sống | Chủ đề: Trải nghiệm | Bối cảnh: Suy ngẫm | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 49/50

人生的价值在于经历的过程,而不仅仅是最终的结果。
rén shēng de jià zhí zài yú jīng lì de guò chéng, ér bù jǐn jǐn shì zuì zhōng de jié guǒ.

Giá trị của cuộc đời nằm ở quá trình trải nghiệm, chứ không chỉ riêng kết quả cuối cùng.

The value of life lies in the journey experienced, not just the final outcome.
/ðə ˈvæljuː əv laɪf laɪz ɪn ðə ˈdʒɜːrni ɪkˈspɪriənst nɑːt dʒʌst ðə ˈfaɪnl ˈaʊtkʌm/.

Danh mục: Triết lý sống | Chủ đề: Thành công | Bối cảnh: Đúc kết cuộc sống | Trình độ: Cao cấp | Độ khó: 50/50

真正的成功是在追求梦想的同时,拥有内心的平静与满足。
zhēn zhèng de chéng gōng shì zài zhuī qiú mèng xiǎng de tóng shí, yōng yǒu nèi xīn de píng jìng yǔ mǎn zú.

Thành công thực sự là khi vừa theo đuổi ước mơ, vừa sở hữu sự bình yên và thỏa mãn trong tâm hồn.

True success is having inner peace and fulfillment while pursuing your dreams.
/truː səkˈses ɪz ˈhævɪŋ ˈɪnər piːs ænd fʊlˈfɪlmənt waɪl pərˈsuːɪŋ jʊər driːmz/.