BÀI HỌC
GEMINI : MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGÀNH IN (phân tích câu)
Mục lục
PHẦN 1: CHÀO HỎI & TIẾP CẬN GIAN HÀNG
1. Xin chào, tôi có thể xem qua danh mục sản phẩm của công ty anh không?
你好,我可以看一下贵公司的产品手册吗?
<Phân tích>
- NHĨ HẢO, NGÃ KHẢ DĨ KHÁN NHẤT HẠ QUÝ CÔNG TY ĐÍCH SẢN PHẨM THỦ SÁCH MA?
- 你好 (Nǐ hǎo – Nhĩ hảo): Xin chào.
- 我可以 (wǒ kěyǐ – Ngã khả dĩ): Tôi có thể.
- 看一下 (kàn yīxià – Khán nhất hạ): Xem một chút.
- 贵公司 (guì gōngsī – Quý công ty): Cách gọi tôn trọng đối tác.
- 的 (de – Đích): Của.
- 产品手册 (chǎnpǐn shǒucè – Sản phẩm thủ sách): Danh mục sản phẩm, catalogue.
- 吗 (ma – Ma): Không?
2. Đây là danh thiếp của tôi, rất vui được gặp anh.
这是我的名片,很高兴认识你。
<Phân tích>
- THỊ NGÃ ĐÍCH DANH PHIẾN, HẤN CAO HỨNG NHẬN THỨC NHĨ.
- 这是 (Zhè shì – Thị): Đây là.
- 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
- 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp.
- 很高兴 (hěn gāoxìng – Hấn cao hứng): Rất vui, rất hân hạnh.
- 认识你 (rènshí nǐ – Nhận thức nhĩ): Quen biết anh.
3. Tôi có thể xin danh thiếp của anh để tiện liên hệ không?
我可以交换一下你的名片吗?
<Phân tích>
- NGÃ KHẢ DĨ GIAO HOÁN NHẤT HẠ NHĨ ĐÍCH DANH PHIẾN MA?
- 我可以 (Wǒ kěyǐ – Ngã khả dĩ): Tôi có thể.
- 交换一下 (jiāohuàn yīxià – Giao hoán nhất hạ): Trao đổi một chút.
- 你的 (nǐ de – Nhĩ đích): Của anh.
- 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp.
- 吗 (ma – Ma): Không?
4. Công ty của các anh chuyên về dòng máy in nào?
贵公司主要生产哪种印刷机?
<Phân tích>
- QUÝ CÔNG TY CHỦ YẾU SANH SẢN NA CHỦNG ẤN LOÁT CƠ?
- 贵公司 (Guì gōngsī – Quý công ty): Quý công ty.
- 主要 (zhǔyào – Chủ yếu): Chủ yếu.
- 生产 (shēngchǎn – Sanh sản): Sản xuất.
- 哪种 (nǎ zhǒng – Na chủng): Loại nào, dòng nào.
- 印刷机 (yìnshuājī – Ấn loát cơ): Máy in.
5. Chúng tôi chủ yếu làm về in ấn thương mại và bao bì.
我们主要做商业印刷和包装。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN CHỦ YẾU TỐ THƯƠNG NGHIỆP ẤN LOÁT HÒA BAO TRANG.
- 我们 (Wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
- 主要 (zhǔyào – Chủ yếu): Chủ yếu.
- 做 (zuò – Tố): Làm.
- 商业印刷 (shāngyè yìnshuā – Thương nghiệp ấn loát): In ấn thương mại.
- 和 (hé – Hòa): Và.
- 包装 (bāozhuāng – Bao trang): Bao bì.
6. Đây là dòng máy mới nhất của công ty anh phải không?
这是贵公司最新款的机器吗?
<Phân tích>
- THỊ QUÝ CÔNG TY TỐI TÂN KHOẢN ĐÍCH CƠ KHÍ MA?
- 这是 (Zhè shì – Thị): Đây là.
- 贵公司 (guì gōngsī – Quý công ty): Quý công ty.
- 最新款 (zuìxīn kuǎn – Tối tân khoản): Mẫu mới nhất.
- 的 (de – Đích): Của.
- 机器 (jīqì – Cơ khí): Máy móc.
- 吗 (ma – Ma): Phải không?
7. Thiết bị này có sẵn catalogue tiếng Việt hay tiếng Anh không?
这台机器有越南语或者英语的手册吗?
<Phân tích>
- GIÁ THAI CƠ KHÍ HỮU VIỆT NAM NGỮ HOẶC GIẢ ANH NGỮ ĐÍCH THỦ SÁCH MA?
- 这台机器 (Zhè tái jīqì – Giá thai cơ khí): Chiếc máy này.
- 有 (yǒu – Hữu): Có.
- 越南语 (Yuènányǔ – Việt Nam ngữ): Tiếng Việt.
- 或者 (huòzhě – Hoặc giả): Hoặc là.
- 英语 (Yīngyǔ – Anh ngữ): Tiếng Anh.
- 的 (de – Đích): Của.
- 手册 (shǒucè – Thủ sách): Catalogue, sách hướng dẫn.
- 吗 (ma – Ma): Không?
8. Gian hàng của các anh có người phiên dịch không?
你们展位有翻译吗?
<Phân tích>
- NHĨ MÔN TRIỂN VỊ HỮU PHIÊN DỊCH MA?
- 你们 (Nǐmen – Nhĩ môn): Các anh.
- 展位 (zhǎnwèi – Triển vị): Gian hàng triển lãm.
- 有 (yǒu – Hữu): Có.
- 翻译 (fānyì – Phiên dịch): Phiên dịch.
- 吗 (ma – Ma): Không?
9. Tôi muốn tìm hiểu về công nghệ in kỹ thuật số của các anh.
我想了解一下你们的数码印刷技术。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG LIỄU GIẢI NHẤT HẠ NHĨ MÔN ĐÍCH SỐ MÃ ẤN LOÁT KỸ THUẬT.
- 我想 (Wǒ xiǎng – Ngã tưởng): Tôi muốn.
- 了解一下 (liǎojiě yīxià – Liễu giải nhất hạ): Tìm hiểu một chút.
- 你们的 (nǐmen de – Nhĩ môn đích): Của các anh.
- 数码印刷 (shùmǎ yìnshuā – Số mã ấn loát): In kỹ thuật số.
- 技术 (jìshù – Kỹ thuật): Công nghệ, kỹ thuật.
10. Sản phẩm bao bì này mẫu mã rất đẹp.
这个包装产品款式非常漂亮。
<Phân tích>
- GIÁ CÁ BAO TRANG SẢN PHẨM KHOẢN THỨC PHI THƯỜNG PHIÊU LƯỢNG.
- 这个 (Zhège – Giá cá): Cái này.
- 包装产品 (bāozhuāng chǎnpǐn – Bao trang sản phẩm): Sản phẩm bao bì.
- 款式 (kuǎnshì – Khoản thức): Mẫu mã, kiểu dáng.
- 非常 (fēicháng – Phi thường): Rất.
- 漂亮 (piàoliang – Phiêu lượng): Đẹp.
11. Tôi rất quan tâm đến giải pháp in nhãn mác của các anh.
我对你们的标签印刷方案很感兴趣。
<Phân tích>
- NGÃ ĐỐI NHĨ MÔN ĐÍCH TIÊU THIÊM ẤN LOÁT PHƯƠNG ÁN HẤN CẢM HỨNG THÚ.
- 我对…很感兴趣 (Wǒ duì… hěn gǎn xìngqù): Tôi rất quan tâm/có hứng thú với…
- 你们的 (nǐmen de – Nhĩ môn đích): Của các anh.
- 标签印刷 (biāoqiān yìnshuā – Tiêu thiêm ấn loát): In nhãn mác.
- 方案 (fāng’àn – Phương án): Giải pháp, phương án.
12. Công ty các anh đã có đại lý chính thức tại Việt Nam chưa?
贵公司在越南有正式代理了吗?
<Phân tích>
- QUÝ CÔNG TY TẠI VIỆT NAM HỮU CHÍNH THỨC ĐẠI LÝ LIỄU MA?
- 贵公司 (Guì gōngsī – Quý công ty): Quý công ty.
- 在越南 (zài Yuènán – Tại Việt Nam): Tại Việt Nam.
- 有 (yǒu – Hữu): Có.
- 正式代理 (zhèngshì dàilǐ – Chính thức đại lý): Đại lý chính thức.
- 了吗 (le ma – Liễu ma): Chưa/rồi chưa?
13. Tôi là chủ một doanh nghiệp in ấn tại Hà Nội.
我是河内一家印刷厂的老板。
<Phân tích>
- NGÃ THỊ HÀ NỘI NHẤT GIA ẤN LOÁT XƯỞNG ĐÍCH LÃO BẢN.
- 我是 (Wǒ shì – Ngã thị): Tôi là.
- 河内 (Hénèi – Hà Nội): Hà Nội.
- 一家 (yījiā – Nhất gia): Một (lượng từ dùng cho doanh nghiệp/nhà xưởng).
- 印刷厂 (yìnshuāchǎng – Ấn loát xưởng): Xưởng in.
- 老板 (lǎobǎn – Lão bản): Ông chủ.
14. Rất vui vì anh đã dành thời gian giới thiệu sản phẩm.
谢谢你花时间介绍产品。
<Phân tích>
- TẠ TẠ NHĨ HOA THỜI GIAN GIỚI THIỆU SẢN PHẨM.
- 谢谢你 (Xièxiè nǐ – Tạ tạ nhĩ): Cảm ơn anh.
- 花时间 (huā shíjiān – Hoa thời gian): Dành thời gian, tốn thời gian.
- 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.
- 产品 (chǎnpǐn – Sản phẩm): Sản phẩm.
15. Chúng ta có thể kết bạn qua WeChat để trao đổi sâu hơn không?
我们可以加微信方便以后联系吗?
<Phân tích>
- NGÃ MÔN KHẢ DĨ GIA VI TÍN PHƯƠNG TIỆN DĨ HẬU LIÊN HỆ MA?
- 我们可以 (Wǒmen kěyǐ – Ngã môn khả dĩ): Chúng ta có thể.
- 加微信 (jiā Wēixìn – Gia Vi tín): Kết bạn WeChat (thêm WeChat).
- 方便 (fāngbiàn – Phương tiện): Tiện cho, thuận tiện.
- 以后联系 (yǐhòu liánxì – Dĩ hậu liên hệ): Liên hệ sau này.
- 吗 (ma – Ma): Không?
PHẦN 2: TÌM HIỂU TÍNH NĂNG & THÔNG SỐ KỸ THUẬT
16. Tốc độ in tối đa của dòng máy này là bao nhiêu một giờ?
这款机器的最高印刷速度是多少张每小时?
<Phân tích>
- GIÁ KHOẢN CƠ KHÍ ĐÍCH TỐI CAO ẤN LOÁT TỐC ĐỘ THỊ ĐA THIỂU TRƯƠNG MỖI TIỂU THỜI?
- 这款机器 (Zhè kuǎn jīqì – Giá khoản cơ khí): Dòng máy này.
- 最高 (zuìgāo – Tối cao): Cao nhất.
- 印刷速度 (yìnshuā sùdù – Ấn loát tốc độ): Tốc độ in.
- 是多少 (shì duōshǎo – Thị đa thiểu): Là bao nhiêu.
- 张每小时 (zhāng měi xiǎoshí – Trương mỗi tiểu thời): Tờ/giờ.
17. Máy này có thể in trên những chất liệu nào?
这台机器可以在哪些材料上印刷?
<Phân tích>
- GIÁ THAI CƠ KHÍ KHẢ DĨ TẠI NA TÁ TÀI LIỆU THƯỢNG ẤN LOÁT?
- 这台机器 (Zhè tái jīqì – Giá thai cơ khí): Máy này.
- 可以在 (kěyǐ zài – Khả dĩ tại): Có thể ở trên…
- 哪些材料 (nǎxiē cáiliào – Na tá tài liệu): Những chất liệu nào.
- 上印刷 (shàng yìnshuā – Thượng ấn loát): In trên bề mặt.
18. Khổ in lớn nhất của thiết bị này là bao nhiêu?
这台机器的最大印刷幅面是多少?
<Phân tích>
- GIÁ THAI CƠ KHÍ ĐÍCH TỐI ĐẠI ẤN LOÁT PHÚC DIỆN THỊ ĐA THIỂU?
- 最大 (zuìdà – Tối đại): Lớn nhất.
- 印刷幅面 (yìnshuā fúmiàn – Ấn loát phúc diện): Khổ in, diện tích bề mặt in.
- 是多少 (shì duōshǎo – Thị đa thiểu): Là bao nhiêu.
19. Độ phân giải của máy in kỹ thuật số này đạt bao nhiêu DPI?
这台数码机器的分辨率是多少 DPI?
<Phân tích>
- GIÁ THAI SỐ MÃ CƠ KHÍ ĐÍCH PHÂN BIỆN LUẬT THỊ ĐA THIỂU DPI?
- 数码机器 (shùmǎ jīqì – Số mã cơ khí): Máy kỹ thuật số.
- 分辨率 (fēnbiànlǜ – Phân biện luật): Độ phân giải.
- 是多少 (shì duōshǎo – Thị đa thiểu): Là bao nhiêu.
20. Máy này sử dụng mực in loại nào, có thân thiện với môi trường không?
这台机器用什么墨水,环保吗?
<Phân tích>
- GIÁ THAI CƠ KHÍ DỤNG THẬP MA MẶC THỦY, HOÀN BẢO MA?
- 用什么 (yòng shénme – Dụng thập ma): Dùng cái gì/loại nào.
- 墨水 (mòshuǐ – Mặc thủy): Mực in.
- 环保 (huánbǎo – Hoàn bảo): Bảo vệ môi trường, thân thiện môi trường.
- 吗 (ma – Ma): Không?
21. Hệ thống điều khiển của máy có dễ thao tác không?
这台机器的控制系统容易操作吗?
<Phân tích>
- GIÁ THAI CƠ KHÍ ĐÍCH KHỐNG CHẾ HỆ THỐNG DUNG DỊ THAO TÁC MA?
- 控制系统 (kòngzhì xìtǒng – Khống chế hệ thống): Hệ thống điều khiển.
- 容易 (róngyì – Dung dị): Dễ dàng.
- 操作 (cāozuò – Thao tác): Thao tác, vận hành.
- 吗 (ma – Ma): Không?
22. Máy có chức năng tự động sửa lệch hoặc canh biên không?
机器有自动纠偏功能吗?
<Phân tích>
- CƠ KHÍ HỮU TỰ ĐỘNG CỨU THIÊN CÔNG NĂNG MA?
- 自动 (zìdòng – Tự động): Tự động.
- 纠偏 (jiūpiān – Cứu thiên): Sửa lệch, sửa sai biên.
- 功能 (gōngnéng – Công năng): Chức năng, tính năng.
23. Linh kiện chính của máy được nhập khẩu từ quốc gia nào?
机器的核心零部件是从哪个国家进口的?
<Phân tích>
- CƠ KHÍ ĐÍCH HẠCH TÂM LINH BỘ KIỆN THỊ TÙNG NA CÁ QUỐC GIA TẤN KHẨU ĐÍCH?
- 核心零部件 (héxīn língbùjiàn – Hạch tâm linh bộ kiện): Linh kiện cốt lõi, phụ tùng chính.
- 是从…进口的 (shì cóng… jìnkǒu de): Được nhập khẩu từ…
- 哪个国家 (nǎge guójiā – Na cá quốc gia): Quốc gia nào.
24. Máy này tiêu thụ điện năng công suất bao nhiêu kilowatt một giờ?
这台机器每小时耗电量是多少千瓦?
<Phân tích>
- GIÁ THAI CƠ KHÍ MỖI TIỂU THỜI HAO ĐIỆN LƯỢNG THỊ ĐA THIỂU THIÊN NGÕA?
- 每小时 (měi xiǎoshí – Mỗi tiểu thời): Mỗi giờ.
- 耗电量 (hàodiànliàng – Hao điện lượng): Lượng điện tiêu thụ.
- 千瓦 (qiānwǎ – Thiên ngõa): Kilowatt (kW).
25. Độ chính xác khi in chồng màu của máy flexo này là bao nhiêu?
这台柔印机器的套色精度是多少?
<Phân tích>
- GIÁ THAI NHU ẤN CƠ KHÍ ĐÍCH THAO SẮC TINH ĐỘ THỊ ĐA THIỂU?
- 柔印机器 (róuyìn jīqì – Nhu ấn cơ khí): Máy in flexo.
- 套色精度 (tàosè jīngdù – Thao sắc tinh độ): Độ chính xác chồng màu/khớp màu.
26. Máy bế hộp này có thể xử lý được giấy định lượng bao nhiêu?
这台模切机可以处理多少克重的纸张?
<Phân tích>
- GIÁ THAI MÔ THIẾT CƠ KHẢ DĨ XỨ LÝ ĐA THIỂU KHẮC TRỌNG ĐÍCH CHỈ TRƯƠNG?
- 模切机 (móqiējī – Mô thiết cơ): Máy bế hộp, máy cắt khuôn.
- 可以处理 (kěyǐ chǔlǐ – Khả dĩ xứ lý): Có thể xử lý.
- 克重 (kèzhòng – Khắc trọng): Định lượng (gram – gsm).
- 纸张 (zhǐzhāng – Chỉ trương): Giấy.
27. Thiết bị này vận hành liên tục ổn định trong bao lâu?
这台设备可以连续稳定运行多久?
<Phân tích>
- GIÁ THAI THIẾT BỊ KHẢ DĨ LIÊN TỤC ỔN ĐỊNH VẬN HÀNH ĐA CỬU?
- 设备 (shèbèi – Thiết bị): Thiết bị, máy móc.
- 连续 (liánxù – Liên tục): Liên tục.
- 稳定 (wěndìng – Ổn định): Ổn định.
- 运行 (yùnxíng – Vận hành): Vận hành, chạy máy.
- 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.
28. Cho tôi hỏi phần mềm thiết kế đi kèm máy có bản quyền không?
请问机器附带的软件有正版授权吗?
<Phân tích>
- THỈNH VẤN CƠ KHÍ PHỤ ĐỚI ĐÍCH NHUYỄN KIỆN HỮU CHÍNH BẢN THỤ QUYỀN MA?
- 请问 (Qǐngwèn – Thỉnh vấn): Xin hỏi.
- 附带的 (fùdài de – Phụ đới đích): Đi kèm, kèm theo.
- 软件 (ruǎnjiàn – Nhuyễn kiện): Phần mềm.
- 正版授权 (zhèngbǎn shòúquán – Chính bản thụ quyền): Bản quyền chính thức.
29. Đầu phun của máy in phun này có tuổi thọ bao lâu?
这台喷墨机的喷头寿命有多长?
<Phân tích>
- GIÁ THAI PHÚN MẶC CƠ ĐÍCH PHÚN ĐẦU THỌ MẠNG HỮU ĐA TRƯỜNG?
- 喷墨机 (pēnmòjī – Phún mặc cơ): Máy in phun.
- 喷头 (pēntóu – Phún đầu): Đầu phun.
- 寿命 (shòumìng – Thọ mạng): Tuổi thọ.
- 有多长 (yǒu duō cháng – Hữu đa trường): Dài bao nhiêu/bao lâu.
30. Quy trình bảo dưỡng định kỳ của dòng máy này có phức tạp không?
这款机器的定期保养流程复杂吗?
<Phân tích>
- GIÁ KHOẢN CƠ KHÍ ĐÍCH ĐỊNH KỲ BẢO DƯỠNG LƯU TRÌNH PHỨC TẠP MA?
- 定期 (dìngqī – Định kỳ): Định kỳ.
- 保养 (bǎoyǎng – Bảo dưỡng): Bảo dưỡng, bảo trì.
- 流程 (liúchéng – Lưu trình): Quy trình.
- 复杂 (fùzá – Phức tạp): Phức tạp.
31. Máy có hỗ trợ kết nối và điều khiển từ xa qua mạng không?
机器支持网络远程控制和连接吗?
<Phân tích>
- CƠ KHÍ CHI TRÌ VÕNG LẠC VIỄN TRÌNH KHỐNG CHẾ HÒA LIÊN KẾT MA?
- 支持 (zhīchí – Chi trì): Hỗ trợ, ủng hộ.
- 网络 (wǎngluò – Võng lạc): Mạng internet.
- 远程控制 (yuǎnchéng kòngzhì – Viễn trình khống chế): Điều khiển từ xa.
- 连接 (liánjiē – Liên kết): Kết nối.
32. Tôi muốn xem trực tiếp máy vận hành chạy thử tại đây được không?
我可以在这里看机器现场开机演示吗?
<Phân tích>
- NGÃ KHẢ DĨ TẠI GIÁ LÝ KHÁN CƠ KHÍ HIỆN TRƯỜNG KHAI CƠ DIỄN THỊ MA?
- 现场 (xiànchǎng – Hiện trường): Hiện trường, tại chỗ.
- 开机 (kāijī – Khai cơ): Mở máy, khởi động máy.
- 演示 (yǎnshì – Diễn thị): Chạy thử mẫu, biểu diễn thao tác.
33. Bản in thử này có độ bền màu ngoài trời được bao lâu?
这个印刷样张的户外耐候性有多久?
<Phân tích>
- GIÁ CÁ ẤN LOÁT THIỆU TRƯƠNG ĐÍCH HỘ NGOẠI NẠI HẬU TÍNH HỮU ĐA CỬU?
- 印刷样张 (yìnshuā yàngzhāng – Ấn loát thiệu trương): Bản in mẫu, bản in thử.
- 户外 (hùwài – Hộ ngoại): Ngoài trời.
- 耐候性 (nàihòuxìng – Nại hậu tính): Độ bền thời tiết/độ bền màu chịu thời tiết.
34. Trục lô của máy in offset này làm bằng chất liệu gì?
这台胶印机的墨辊是什么材质的?
<Phân tích>
- GIÁ THAI GIAO ẤN CƠ ĐÍCH MẶC CỔN THỊ THẬP MA TÀI CHẤT ĐÍCH?
- 胶印机 (jiāoyìnjī – Giao ấn cơ): Máy in offset.
- 墨辊 (mògǔn – Mặc cổn): Trục lô mực, con lăn mực.
- 材质 (cáizhì – Tài chất): Chất liệu.
35. Hệ thống sấy khô bằng đèn UV hay bằng đèn LED?
烘干系统是用 UV 灯还是 LED 灯?
<Phân tích>
- HONG CAN HỆ THỐNG THỊ DỤNG UV ĐĂNG HOẶC THỊ LED ĐĂNG?
- 烘干系统 (Hōnggān xìtǒng – Hong can hệ thống): Hệ thống sấy khô.
- 还是 (háishì – Hoặc thị): Hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn).
PHẦN 3: ĐÀM PHÁN GIÁ CẢ & ĐIỀU KHOẢN THƯƠNG MẠI
36. Giá bán nguyên chiếc của mẫu máy này tại triển lãm là bao nhiêu?
这款机器在展会上的整机售价是多少?
<Phân tích>
- GIÁ KHOẢN CƠ KHÍ TẠI TRIỂN HỘI THƯỢNG ĐÍCH CHỈNH CƠ THỤ GIÁ THỊ ĐA THIỂU?
- 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm, hội chợ.
- 整机 (zhěngjī – Chỉnh cơ): Toàn bộ máy, nguyên chiếc.
- 售价 (shòujià – Thụ giá): Giá bán.
37. Mức giá này đã bao gồm thuế và chi phí vận chuyển về Việt Nam chưa?
这个价格包含运费和进口到越南的税费了吗?
<Phân tích>
- GIÁ CÁ GIÁ CÁCH BAO HÀM VẬN PHÍ HÒA TẤN KHẨU ĐÁO VIỆT NAM ĐÍCH THUẾ PHÍ LIỄU MA?
- 包含 (bāohán – Bao hàm): Bao gồm.
- 运费 (yùnfèi – Vận phí): Chi phí vận chuyển.
- 进口到越南 (jìnkǒu dào Yuènán): Nhập khẩu đến Việt Nam.
- 税费 (shuìfèi – Thuế phí): Thuế và lệ phí.
38. Nếu tôi mua máy trưng bày ngay tại triển lãm thì có được giảm giá không?
如果我直接买下展位上的样机,有优惠吗?
<Phân tích>
- NHƯ QUẢ NGÃ TRỰC TIẾP MÃI HẠ TRIỂN VỊ THƯỢNG ĐÍCH THIỆU CƠ, HỮU ƯU ĐÃI MA?
- 如果 (Rúguǒ – Như quả): Nếu như.
- 直接买下 (zhíjiē mǎixià): Trực tiếp mua luôn/mua đứt.
- 样机 (yàngjī – Thiệu cơ): Máy mẫu, máy trưng bày.
- 优惠 (yōuhuì – Ưu đãi): Ưu đãi, giảm giá.
39. Số lượng đặt hàng tối thiểu cho vật tư linh kiện này là bao nhiêu?
这些耗材最小起订量是多少?
<Phân tích>
- GIÁ TÁ HAO TÀI TỐI TIỂU KHỞI ĐÍNH LƯỢNG THỊ ĐA THIỂU?
- 耗材 (hàocái – Hao tài): Vật tư tiêu hao (mực, dung môi…).
- 最小起订量 (zuìxiǎo qǐdìngliàng): Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ).
40. Thời gian sản xuất và giao hàng mất khoảng bao nhiêu ngày?
生产和交货需要多少天左右?
<Phân tích>
- SANH SẢN HÒA GIAO HÓA NHU YẾU ĐA THIỂU THIÊN TẢ HỮU?
- 生产 (Shēngchǎn – Sanh sản): Sản xuất.
- 交货 (jiāohuò – Giao hóa): Giao hàng.
- 需要 (xūyào – Nhu yếu): Cần, đòi hỏi.
- 左右 (zuǒyòu – Tả hữu): Khoảng chừng, xấp xỉ.
41. Phương thức thanh toán của các anh quy định như thế nào?
你们的付款方式是怎么规定的?
<Phân tích>
- NHĨ MÔN ĐÍCH PHÓ KHOẢN PHƯƠNG THỨC THỊ CHẨM MA QUY ĐỊNH ĐÍCH?
- 付款方式 (fùkuǎn fāngshì): Phương thức thanh toán.
- 怎么 (zěnme – Chẩm ma): Như thế nào.
- 规定 (guīdìng – Quy định): Quy định.
42. Chúng tôi thường đặt cọc ba mươi phần trăm và thanh toán nốt trước khi giao hàng.
我们通常付百分之三十定金,发货前付清余款。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN THÔNG THƯỜNG PHÓ BÁCH PHÂN CHI TAM THẬP ĐỊNH KIM, PHÁT HÓA TIỀN PHÓ THANH DƯ KHOẢN.
- 通常 (tōngcháng – Thông thường): Thông thường.
- 百分之三十 (bǎifēn zhī sānshí): Ba mươi phần trăm (30%).
- 定金 (dìngjīn – Định kim): Tiền đặt cọc.
- 发货前 (fāhuò qián): Trước khi xuất hàng/giao hàng.
- 付清余款 (fùqīng yúkuán): Thanh toán nốt số tiền còn lại.
43. Các anh có hỗ trợ phương thức thanh toán bằng tín dụng thư L/C không?
你们支持信用证付款吗?
<Phân tích>
- NHĨ MÔN CHI TRÌ TÍN DỤNG CHỨNG PHÓ KHOẢN MA?
- 支持 (zhīchí – Chi trì): Hỗ trợ.
- 信用证 (xìnyòngzhèng – Tín dụng chứng): Thư tín dụng (L/C).
- 付款 (fùkuǎn – Phó khoản): Thanh toán.
44. Nếu tôi đặt mua số lượng lớn thì chiết khấu tối đa là bao nhiêu?
如果我大量订购,最大折扣是多少?
<Phân tích>
- NHƯ QUẢ NGÃ ĐẠI LƯỢNG ĐÍNH CẤU, TỐI ĐẠI CHIẾT KHẤU THỊ ĐA THIỂU?
- 大量订购 (dàliàng dìnggòu): Đặt mua số lượng lớn.
- 最大 (zuìdà – Tối đại): Lớn nhất.
- 折扣 (zhékòu – Chiết khấu): Chiết khấu, giảm giá.
45. Giá linh kiện thay thế sau này có đắt không?
以后更换零部件的价格贵吗?
<Phân tích>
- DĨ HẬU CANH HOÁN LINH BỘ KIỆN ĐÍCH GIÁ CÁCH QUÝ MA?
- 以后 (yǐhòu – Dĩ hậu): Sau này.
- 更换 (gēnghuàn – Canh hoán): Thay thế, đổi mới.
- 零部件 (língbùjiàn – Linh bộ kiện): Linh kiện, phụ tùng.
- 价格贵吗 (jiàgé guì ma): Giá cả đắt không?
46. Báo giá này có hiệu lực trong thời gian bao lâu?
这份报价单的有效期是多久?
<Phân tích>
- GIÁ PHẦN BÁO GIÁ ĐƠN ĐÍCH HỮU HIỆU KỲ THỊ ĐA CỬU?
- 报价单 (bàojiàdān – Báo giá đơn): Bảng báo giá.
- 有效期 (yǒuxiàoqī – Hữu hiệu kỳ): Thời hạn hiệu lực.
- 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.
47. Anh có thể gửi bảng báo giá chi tiết vào email cho tôi không?
你可以把详细报价单发到我的电子邮箱吗?
<Phân tích>
- NHĨ KHẢ DĨ BẢ TƯỜNG TẾ BÁO GIÁ ĐƠN PHÁT ĐÁO NGÃ ĐÍCH ĐIỆN TỬ BƯU TƯƠNG MA?
- 详细 (xiángxì – Tường tế): Chi tiết.
- 发到 (fā dào – Phát đáo): Gửi đến.
- 电子邮箱 (diànzǐ yóuxiāng): Hòm thư điện tử, email.
48. Điều kiện giao hàng của các anh là FOB hay là CIF?
你们的交货条件是 FOB 还是 CIF?
<Phân tích>
- NHĨ MÔN ĐÍCH GIAO HÓA ĐIỀU KIỆN THỊ FOB HOẶC THỊ CIF?
- 交货条件 (jiāohuò tiáojiàn): Điều kiện giao hàng (Incoterms).
- 还是 (háishì – Hoặc thị): Hay là.
49. Chúng tôi muốn làm đại lý phân phối sản phẩm của các anh tại miền Bắc Việt Nam.
我们想成为贵公司在越南北部的代理商。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN TƯỞNG THÀNH VI QUÝ CÔNG TY TẠI VIỆT NAM BẮC BỘ ĐÍCH ĐẠI LÝ THƯƠNG.
- 想成为 (xiǎng chéngwéi): Muốn trở thành.
- 越南北部 (Yuènán běibù): Miền Bắc Việt Nam.
- 代理商 (dàilǐshāng – Đại lý thương): Đại lý phân phối, nhà đại lý.
50. Giá này vẫn hơi cao, anh có thể giảm thêm một chút được không?
这个价格还是有点高,能再便宜一点吗?
<Phân tích>
- GIÁ CÁ GIÁ CÁCH HOẶC THỊ HỮU ĐIỂM CAO, NĂNG TÁI TIỆN NGHI NHẤT ĐIỂM MA?
- 有点高 (yǒudiǎn gāo): Hơi cao một chút.
- 能再 (néng zài): Có thể… thêm nữa không.
- 便宜一点 (piányi yīdiǎn): Rẻ hơn một chút.
PHẦN 4: DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG & LẮP ĐẶT
51. Thiết bị này được bảo hành trong thời gian bao lâu?
这台设备保修期是多久?
<Phân tích>
- GIÁ THAI THIẾT BỊ BẢO TU KỲ THỊ ĐA CỬU?
- 设备 (shèbèi – Thiết bị): Thiết bị, máy móc.
- 保修期 (bǎoxiūqī – Bảo tu kỳ): Thời hạn bảo hành.
- 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.
52. Khi máy gặp sự cố, các anh có kỹ sư tại Việt Nam đến xử lý không?
机器出故障时,你们在越南有工程师来处理吗?
<Phân tích>
- CƠ KHÍ XUẤT CỐ CHƯỚNG THỜI, NHĨ MÔN TẠI VIỆT NAM HỮU CÔNG TRÌNH SƯ LAI XỨ LÝ MA?
- 出故障时 (chū gùzhàng shí): Khi xảy ra sự cố/trục trặc.
- 工程师 (gōngchéngshī – Công trình sư): Kỹ sư.
- 来处理 (lái chǔlǐ): Đến giải quyết/xử lý.
53. Chi phí lắp đặt và chạy thử máy được tính như thế nào?
机器的安装和调试费用怎么算?
<Phân tích>
- CƠ KHÍ ĐÍCH AN TRANG HÒA ĐIỀU THÍ PHÍ DỤNG CHẨM MA TOÁN?
- 安装 (ānzhuāng – An trang): Lắp đặt.
- 调试 (tiáoshì – Điều thí): Chạy thử máy, hiệu chỉnh kỹ thuật.
- 费用 (fèiyòng – Phí dụng): Chi phí.
- 怎么算 (zěnme suàn): Tính như thế nào.
54. Các anh có đào tạo kỹ thuật hướng dẫn vận hành máy cho nhân viên của tôi không?
你们会为我的员工提供操作技术培训吗?
<Phân tích>
- NHĨ MÔN HỘI VỊ NGÃ ĐÍCH VIÊN CÔNG CUNG CẤP THAO TÁC KỸ THUẬT HUẤN LUYỆN MA?
- 为我的员工 (wèi wǒ de yuángōng): Cho nhân viên của tôi.
- 提供 (tígōng – Cung cấp): Cung cấp.
- 操作技术 (cāozuò jìshù): Kỹ thuật thao tác/vận hành.
- 培训 (péixùn – Huấn luyện): Đào tạo, huấn luyện.
55. Thời gian đào tạo chuyển giao công nghệ thường kéo dài bao lâu?
技术培训和交接流程通常需要几天?
<Phân tích>
- KỸ THUẬT HUẤN LUYỆN HÒA GIAO TIẾP LƯU TRÌNH THÔNG THƯỜNG NHU YẾU KỶ THIÊN?
- 技术培训 (jìshù péixùn): Đào tạo kỹ thuật.
- 交接流程 (jiāojiē liúchéng): Quy trình bàn giao/nhận máy.
- 几天 (jǐ tiān – Kỷ thiên): Mấy ngày.
56. Nếu linh kiện bị hỏng trong thời gian bảo hành thì giải quyết thế nào?
保修期内如果零部件坏了,怎么解决?
<Phân tích>
- BẢO TU KÝ NỘI NHƯ QUẢ LINH BỘ KIỆN HOẠI LIỄU, CHẨM MA GIẢI QUYẾT?
- 保修期内 (Bǎoxiūqī nèi): Trong thời hạn bảo hành.
- 坏了 (huàile – Hoại liễu): Hỏng rồi, hư rồi.
- 怎么解决 (zěnme jiějué): Giải quyết như thế nào.
57. Các anh có cung cấp linh kiện tiêu hao dự phòng đi kèm máy không?
你们随机附带易损耗零部件吗?
<Phân tích>
- NHĨ MÔN TÙY CƠ PHỤ ĐỚI DỊ TỔN HAO LINH BỘ KIỆN MA?
- 随机 (suíjī – Tùy cơ): Đi kèm theo máy (ngẫu nhiên/đi kèm).
- 易损耗 (yì sǔnhào): Dễ hao mòn, dễ hỏng hóc.
- 零部件 (língbùjiàn – Linh bộ kiện): Phụ tùng linh kiện.
58. Sau khi hết hạn bảo hành, chi phí dịch vụ kỹ thuật được tính theo năm hay theo lần?
保修期过后,技术服务费是按年算还是按次算?
<Phân tích>
- BẢO TU KỲ QUÁ HẬU, KỸ THUẬT PHỤC VỤ PHÍ THỊ ÁN NIÊN TOÁN HOẶC THỊ ÁN THỨ TOÁN?
- 保修期过后 (Bǎoxiūqī guòhòu): Sau khi hết hạn bảo hành.
- 技术服务费 (jìshù fúwù fèi): Phí dịch vụ kỹ thuật.
- 按年算 (àn nián suàn): Tính theo năm.
- 按次算 (àn cì suàn): Tính theo lần.
59. Chúng tôi có thể mua vật tư, mực in trực tiếp từ kho của các anh tại Việt Nam không?
我们可以直接在你们越南的仓库购买耗材和墨水吗?
<Phân tích>
- NGÃ MÔN KHẢ DĨ TRỰC TIẾP TẠI NHĨ MÔN VIỆT NAM ĐÍCH THƯƠNG KHỐ CẤU MÃI HAO TÀI HÒA MẶC THỦY MA?
- 直接 (zhíjiē – Trực tiếp): Trực tiếp.
- 仓库 (cāngkù – Thương khố): Kho hàng.
- 购买 (gòumǎi – Cấu mãi): Mua, sắm.
- 耗材和墨水 (hàocái hé mòshuǐ): Vật tư tiêu hao và mực in.
60. Nâng cấp phần mềm điều khiển máy sau này có miễn phí không?
以后升级机器控制软件是免费的吗?
<Phân tích>
- DĨ HẬU THĂNG CẤP CƠ KHÍ KHỐNG CHẾ NHUYỄN KIỆN THỊ MIỄN PHÍ ĐÍCH MA?
- 升级 (shēngjí – Thăng cấp): Nâng cấp, lên đời phần mềm.
- 控制软件 (kòngzhì ruǎnjiàn): Phần mềm điều khiển.
- 免费的 (miǎnfèi de – Miễn phí đích): Miễn phí.
PHẦN 5: KẾT THÚC VÀ HẸN GẶP LẠI
61. Rất cảm ơn sự giới thiệu nhiệt tình của anh.
非常感谢你的热情介绍。
<Phân tích>
- PHI THƯỜNG CẢM TẠ NHĨ ĐÍCH NHIỆT TÌNH GIỚI THIỆU.
- 非常感谢 (Fēicháng gǎnxiè): Rất cảm ơn, vô cùng cảm kích.
- 热情 (rèqíng – Nhiệt tình): Nhiệt tình.
- 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.
62. Sau khi triển lãm kết thúc, tôi sẽ liên hệ lại với anh.
展会结束以后,我会再联系你。
<Phân tích>
- TRIỂN HỘI KẾT THÚC DĨ HẬU, NGÃ HỘI TÁI LIÊN HỆ NHĨ.
- 展会结束 (zhǎnhuì jiéshù): Triển lãm/hội chợ kết thúc.
- 以后 (yǐhòu – Dĩ hậu): Sau khi…
- 我会再 (wǒ huì zài): Tôi sẽ… lại.
- 联系你 (liánxì nǐ): Liên hệ anh.
63. Chúng tôi sẽ nghiên cứu kỹ catalogue và đưa ra quyết định sớm.
我们会认真研究资料,并尽快做出决定。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN HỘI NHẬN CHÂN NGHIÊN CỨU TƯ LIỆU, TỊNH TẤN KHOÁI TỐ XUẤT QUYẾT ĐỊNH.
- 认真 (rènzhēn – Nhận chân): Nghiêm túc, kỹ càng.
- 研究资料 (yánjiū zīliào): Nghiên cứu tài liệu/thông tin.
- 并尽快 (bìng jǐnkuài): Và nhanh chóng nhất có thể.
- 做出决定 (zuòchū juédìng): Đưa ra quyết định/chốt phương án.
64. Hy vọng chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác tốt đẹp trong tương lai.
希望以后我们能有良好的合作机会。
<Phân tích>
- HY VỌNG DĨ HẬU NGÃ MÔN NĂNG HỮU LƯƠNG HẢO ĐÍCH HỢP TÁC CƠ HỘI.
- 希望 (Xīwàng – Hy vọng): Hy vọng.
- 良好的 (liánghǎo de): Tốt đẹp, đạt chuẩn tốt.
- 合作机会 (hézuò jīhuì): Cơ hội hợp tác.
65. Nếu anh có thời gian, xin mời ghé thăm xưởng in của chúng tôi tại Hà Nội.
如果你有时间,欢迎到我们河内的印刷厂参观。
<Phân tích>
- NHƯ QUẢ NHĨ HỮU THỜI GIAN, HOAN NGHÊNH ĐÁO NGÃ MÔN HÀ NỘI ĐÍCH ẤN LOÁT XƯỞNG THAM QUAN.
- 你有时间 (nǐ yǒu shíjiān): Bạn có thời gian rảnh.
- 欢迎到 (huānyíng dào): Hoan nghênh đến…
- 印刷厂 (yìnshuāchǎng): Xưởng in, nhà máy in.
- 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan, khảo sát xưởng.
66. Chúc công ty các anh có một kỳ triển lãm thành công tốt đẹp!
祝贵公司展会取得圆满成功!
<Phân tích>
- CHÚC QUÝ CÔNG TY TRIỂN HỘI THỦ ĐẮC VIÊN MÃN THÀNH CÔNG!
- 祝 (Zhù – Chúc): Chúc, cầu chúc.
- 贵公司 (guì gōngsī): Quý công ty.
- 取得 (qǔdé – Thủ đắc): Đạt được, gặt hái được.
- 圆满成功 (yuánmǎn chénggōng): Thành công viên mãn/thành công tốt đẹp.
67. Đây là số điện thoại và số Zalo cá nhân của tôi.
这是我的手机号码和 Zalo 账号。
<Phân tích>
- THỊ NGÃ ĐÍCH THỦ CƠ HÀO MÃ HÒA ZALO CHƯỚNG HÀO.
- 手机号码 (shǒujī hàomǎ): Số điện thoại di động.
- 和 (hé – Hòa): Và.
- Zalo 账号 (Zalo zhànghào): Tài khoản Zalo.
68. Anh có mang theo hợp đồng mẫu ở đây không?
你随身带了合同范本吗?
<Phân tích>
- NHĨ TÙY THÂN ĐỚI LIỄU HỢP ĐỒNG PHẠM BỔN MA?
- 随身带了 (suíshēn dàile): Mang theo bên người/mang theo sẵn.
- 合同范本 (hétóng fànběn): Hợp đồng mẫu, bản thảo hợp đồng tiêu chuẩn.
- 吗 (ma – Ma): Không?
69. Tôi cần thời gian để tính toán lại ngân sách đầu tư năm nay.
我需要时间重新预算一下今年的投资。
<Phân tích>
- NGÃ NHU YẾU THỜI GIAN TRÙNG TÂN DỰ TOÁN NHẤT HẠ KIM NIÊN ĐÍCH ĐẦU TƯ.
- 重新 (chóngxīn – Trùng tân): Làm lại, tính lại một lần nữa.
- 预算一下 (yùsuàn yīxià): Lập ngân sách/dự toán một chút.
- 今年的投资 (jīnnián de tóuzī): Khoản đầu tư của năm nay.
70. Chào tạm biệt anh, hẹn gặp lại!
再见,以后见!
<Phân tích>
- TÁI KIẾN, DĨ HẬU KIẾN!
- 再见 (Zàijiàn – Tái kiến): Tạm biệt.
- 以后见 (yǐhòu jiàn): Hẹn gặp lại sau/sau này gặp lại.
Mục lục