BÀI HỌC

GEMINI : MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGÀNH IN (phân tích câu)

Mục lục

PHẦN 1: CHÀO HỎI & TIẾP CẬN GIAN HÀNG

1. Xin chào, tôi có thể xem qua danh mục sản phẩm của công ty anh không?

你好,我可以看一下贵公司的产品手册吗?
Nǐ hǎo, wǒ kěyǐ kàn yīxià guì gōngsī de chǎnpǐn shǒucè ma?
<Phân tích>
  • NHĨ HẢO, NGÃ KHẢ DĨ KHÁN NHẤT HẠ QUÝ CÔNG TY ĐÍCH SẢN PHẨM THỦ SÁCH MA?
  • 你好 (Nǐ hǎo – Nhĩ hảo): Xin chào.
  • 我可以 (wǒ kěyǐ – Ngã khả dĩ): Tôi có thể.
  • 看一下 (kàn yīxià – Khán nhất hạ): Xem một chút.
  • 贵公司 (guì gōngsī – Quý công ty): Cách gọi tôn trọng đối tác.
  • 的 (de – Đích): Của.
  • 产品手册 (chǎnpǐn shǒucè – Sản phẩm thủ sách): Danh mục sản phẩm, catalogue.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

2. Đây là danh thiếp của tôi, rất vui được gặp anh.

这是我的名片,很高兴认识你。
Zhè shì wǒ de míngpiàn, hěn gāoxìng rènshí nǐ.
<Phân tích>
  • THỊ NGÃ ĐÍCH DANH PHIẾN, HẤN CAO HỨNG NHẬN THỨC NHĨ.
  • 这是 (Zhè shì – Thị): Đây là.
  • 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
  • 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp.
  • 很高兴 (hěn gāoxìng – Hấn cao hứng): Rất vui, rất hân hạnh.
  • 认识你 (rènshí nǐ – Nhận thức nhĩ): Quen biết anh.

3. Tôi có thể xin danh thiếp của anh để tiện liên hệ không?

我可以交换一下你的名片吗?
Wǒ kěyǐ jiāohuàn yīxià nǐ de míngpiàn ma?
<Phân tích>
  • NGÃ KHẢ DĨ GIAO HOÁN NHẤT HẠ NHĨ ĐÍCH DANH PHIẾN MA?
  • 我可以 (Wǒ kěyǐ – Ngã khả dĩ): Tôi có thể.
  • 交换一下 (jiāohuàn yīxià – Giao hoán nhất hạ): Trao đổi một chút.
  • 你的 (nǐ de – Nhĩ đích): Của anh.
  • 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

4. Công ty của các anh chuyên về dòng máy in nào?

贵公司主要生产哪种印刷机?
Guì gōngsī zhǔyào shēngchǎn nǎ zhǒng yìnshuājī?
<Phân tích>
  • QUÝ CÔNG TY CHỦ YẾU SANH SẢN NA CHỦNG ẤN LOÁT CƠ?
  • 贵公司 (Guì gōngsī – Quý công ty): Quý công ty.
  • 主要 (zhǔyào – Chủ yếu): Chủ yếu.
  • 生产 (shēngchǎn – Sanh sản): Sản xuất.
  • 哪种 (nǎ zhǒng – Na chủng): Loại nào, dòng nào.
  • 印刷机 (yìnshuājī – Ấn loát cơ): Máy in.

5. Chúng tôi chủ yếu làm về in ấn thương mại và bao bì.

我们主要做商业印刷和包装。
Wǒmen zhǔyào zuò shāngyè yìnshuā hé bāozhuāng.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN CHỦ YẾU TỐ THƯƠNG NGHIỆP ẤN LOÁT HÒA BAO TRANG.
  • 我们 (Wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
  • 主要 (zhǔyào – Chủ yếu): Chủ yếu.
  • 做 (zuò – Tố): Làm.
  • 商业印刷 (shāngyè yìnshuā – Thương nghiệp ấn loát): In ấn thương mại.
  • 和 (hé – Hòa): Và.
  • 包装 (bāozhuāng – Bao trang): Bao bì.

6. Đây là dòng máy mới nhất của công ty anh phải không?

这是贵公司最新款的机器吗?
Zhè shì guì gōngsī zuìxīn kuǎn de jīqì ma?
<Phân tích>
  • THỊ QUÝ CÔNG TY TỐI TÂN KHOẢN ĐÍCH CƠ KHÍ MA?
  • 这是 (Zhè shì – Thị): Đây là.
  • 贵公司 (guì gōngsī – Quý công ty): Quý công ty.
  • 最新款 (zuìxīn kuǎn – Tối tân khoản): Mẫu mới nhất.
  • 的 (de – Đích): Của.
  • 机器 (jīqì – Cơ khí): Máy móc.
  • 吗 (ma – Ma): Phải không?

7. Thiết bị này có sẵn catalogue tiếng Việt hay tiếng Anh không?

这台机器有越南语或者英语的手册吗?
Zhè tái jīqì yǒu Yuènányǔ huòzhě Yīngyǔ de shǒucè ma?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI CƠ KHÍ HỮU VIỆT NAM NGỮ HOẶC GIẢ ANH NGỮ ĐÍCH THỦ SÁCH MA?
  • 这台机器 (Zhè tái jīqì – Giá thai cơ khí): Chiếc máy này.
  • 有 (yǒu – Hữu): Có.
  • 越南语 (Yuènányǔ – Việt Nam ngữ): Tiếng Việt.
  • 或者 (huòzhě – Hoặc giả): Hoặc là.
  • 英语 (Yīngyǔ – Anh ngữ): Tiếng Anh.
  • 的 (de – Đích): Của.
  • 手册 (shǒucè – Thủ sách): Catalogue, sách hướng dẫn.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

8. Gian hàng của các anh có người phiên dịch không?

你们展位有翻译吗?
Nǐmen zhǎnwèi yǒu fānyì ma?
<Phân tích>
  • NHĨ MÔN TRIỂN VỊ HỮU PHIÊN DỊCH MA?
  • 你们 (Nǐmen – Nhĩ môn): Các anh.
  • 展位 (zhǎnwèi – Triển vị): Gian hàng triển lãm.
  • 有 (yǒu – Hữu): Có.
  • 翻译 (fānyì – Phiên dịch): Phiên dịch.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

9. Tôi muốn tìm hiểu về công nghệ in kỹ thuật số của các anh.

我想了解一下你们的数码印刷技术。
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià nǐmen de shùmǎ yìnshuā jìshù.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG LIỄU GIẢI NHẤT HẠ NHĨ MÔN ĐÍCH SỐ MÃ ẤN LOÁT KỸ THUẬT.
  • 我想 (Wǒ xiǎng – Ngã tưởng): Tôi muốn.
  • 了解一下 (liǎojiě yīxià – Liễu giải nhất hạ): Tìm hiểu một chút.
  • 你们的 (nǐmen de – Nhĩ môn đích): Của các anh.
  • 数码印刷 (shùmǎ yìnshuā – Số mã ấn loát): In kỹ thuật số.
  • 技术 (jìshù – Kỹ thuật): Công nghệ, kỹ thuật.

10. Sản phẩm bao bì này mẫu mã rất đẹp.

这个包装产品款式非常漂亮。
Zhège bāozhuāng chǎnpǐn kuǎnshì fēicháng piàoliang.
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ BAO TRANG SẢN PHẨM KHOẢN THỨC PHI THƯỜNG PHIÊU LƯỢNG.
  • 这个 (Zhège – Giá cá): Cái này.
  • 包装产品 (bāozhuāng chǎnpǐn – Bao trang sản phẩm): Sản phẩm bao bì.
  • 款式 (kuǎnshì – Khoản thức): Mẫu mã, kiểu dáng.
  • 非常 (fēicháng – Phi thường): Rất.
  • 漂亮 (piàoliang – Phiêu lượng): Đẹp.

11. Tôi rất quan tâm đến giải pháp in nhãn mác của các anh.

我对你们的标签印刷方案很感兴趣。
Wǒ duì nǐmen de biāoqiān yìnshuā fāng’àn hěn gǎn xìngqù.
<Phân tích>
  • NGÃ ĐỐI NHĨ MÔN ĐÍCH TIÊU THIÊM ẤN LOÁT PHƯƠNG ÁN HẤN CẢM HỨNG THÚ.
  • 我对…很感兴趣 (Wǒ duì… hěn gǎn xìngqù): Tôi rất quan tâm/có hứng thú với…
  • 你们的 (nǐmen de – Nhĩ môn đích): Của các anh.
  • 标签印刷 (biāoqiān yìnshuā – Tiêu thiêm ấn loát): In nhãn mác.
  • 方案 (fāng’àn – Phương án): Giải pháp, phương án.

12. Công ty các anh đã có đại lý chính thức tại Việt Nam chưa?

贵公司在越南有正式代理了吗?
Guì gōngsī zài Yuènán yǒu zhèngshì dàilǐ le ma?
<Phân tích>
  • QUÝ CÔNG TY TẠI VIỆT NAM HỮU CHÍNH THỨC ĐẠI LÝ LIỄU MA?
  • 贵公司 (Guì gōngsī – Quý công ty): Quý công ty.
  • 在越南 (zài Yuènán – Tại Việt Nam): Tại Việt Nam.
  • 有 (yǒu – Hữu): Có.
  • 正式代理 (zhèngshì dàilǐ – Chính thức đại lý): Đại lý chính thức.
  • 了吗 (le ma – Liễu ma): Chưa/rồi chưa?

13. Tôi là chủ một doanh nghiệp in ấn tại Hà Nội.

我是河内一家印刷厂的老板。
Wǒ推 shì Hénèi yījiā yìnshuāchǎng de lǎobǎn.
<Phân tích>
  • NGÃ THỊ HÀ NỘI NHẤT GIA ẤN LOÁT XƯỞNG ĐÍCH LÃO BẢN.
  • 我是 (Wǒ shì – Ngã thị): Tôi là.
  • 河内 (Hénèi – Hà Nội): Hà Nội.
  • 一家 (yījiā – Nhất gia): Một (lượng từ dùng cho doanh nghiệp/nhà xưởng).
  • 印刷厂 (yìnshuāchǎng – Ấn loát xưởng): Xưởng in.
  • 老板 (lǎobǎn – Lão bản): Ông chủ.

14. Rất vui vì anh đã dành thời gian giới thiệu sản phẩm.

谢谢你花时间介绍产品。
Xièxiè nǐ huā shíjiān jièshào chǎnpǐn.
<Phân tích>
  • TẠ TẠ NHĨ HOA THỜI GIAN GIỚI THIỆU SẢN PHẨM.
  • 谢谢你 (Xièxiè nǐ – Tạ tạ nhĩ): Cảm ơn anh.
  • 花时间 (huā shíjiān – Hoa thời gian): Dành thời gian, tốn thời gian.
  • 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.
  • 产品 (chǎnpǐn – Sản phẩm): Sản phẩm.

15. Chúng ta có thể kết bạn qua WeChat để trao đổi sâu hơn không?

我们可以加微信方便以后联系吗?
Wǒmen kěyǐ jiā Wēixìn fāngbiàn yǐhòu liánxì ma?
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN KHẢ DĨ GIA VI TÍN PHƯƠNG TIỆN DĨ HẬU LIÊN HỆ MA?
  • 我们可以 (Wǒmen kěyǐ – Ngã môn khả dĩ): Chúng ta có thể.
  • 加微信 (jiā Wēixìn – Gia Vi tín): Kết bạn WeChat (thêm WeChat).
  • 方便 (fāngbiàn – Phương tiện): Tiện cho, thuận tiện.
  • 以后联系 (yǐhòu liánxì – Dĩ hậu liên hệ): Liên hệ sau này.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

PHẦN 2: TÌM HIỂU TÍNH NĂNG & THÔNG SỐ KỸ THUẬT

16. Tốc độ in tối đa của dòng máy này là bao nhiêu một giờ?

这款机器的最高印刷速度是多少张每小时?
Zhè kuǎn jīqì de zuìgāo yìnshuā sùdù shì duōshǎo zhāng měi xiǎoshí?
<Phân tích>
  • GIÁ KHOẢN CƠ KHÍ ĐÍCH TỐI CAO ẤN LOÁT TỐC ĐỘ THỊ ĐA THIỂU TRƯƠNG MỖI TIỂU THỜI?
  • 这款机器 (Zhè kuǎn jīqì – Giá khoản cơ khí): Dòng máy này.
  • 最高 (zuìgāo – Tối cao): Cao nhất.
  • 印刷速度 (yìnshuā sùdù – Ấn loát tốc độ): Tốc độ in.
  • 是多少 (shì duōshǎo – Thị đa thiểu): Là bao nhiêu.
  • 张每小时 (zhāng měi xiǎoshí – Trương mỗi tiểu thời): Tờ/giờ.

17. Máy này có thể in trên những chất liệu nào?

这台机器可以在哪些材料上印刷?
Zhè tái jīqì kěyǐ zài nǎxiē cáiliào shàng yìnshuā?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI CƠ KHÍ KHẢ DĨ TẠI NA TÁ TÀI LIỆU THƯỢNG ẤN LOÁT?
  • 这台机器 (Zhè tái jīqì – Giá thai cơ khí): Máy này.
  • 可以在 (kěyǐ zài – Khả dĩ tại): Có thể ở trên…
  • 哪些材料 (nǎxiē cáiliào – Na tá tài liệu): Những chất liệu nào.
  • 上印刷 (shàng yìnshuā – Thượng ấn loát): In trên bề mặt.

18. Khổ in lớn nhất của thiết bị này là bao nhiêu?

这台机器的最大印刷幅面是多少?
Zhè tái jīqì de zuìdà yìnshuā fúmiàn shì duōshǎo?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI CƠ KHÍ ĐÍCH TỐI ĐẠI ẤN LOÁT PHÚC DIỆN THỊ ĐA THIỂU?
  • 最大 (zuìdà – Tối đại): Lớn nhất.
  • 印刷幅面 (yìnshuā fúmiàn – Ấn loát phúc diện): Khổ in, diện tích bề mặt in.
  • 是多少 (shì duōshǎo – Thị đa thiểu): Là bao nhiêu.

19. Độ phân giải của máy in kỹ thuật số này đạt bao nhiêu DPI?

这台数码机器的分辨率是多少 DPI?
Zhè tái shùmǎ jīqì de fēnbiànlǜ shì duōshǎo DPI?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI SỐ MÃ CƠ KHÍ ĐÍCH PHÂN BIỆN LUẬT THỊ ĐA THIỂU DPI?
  • 数码机器 (shùmǎ jīqì – Số mã cơ khí): Máy kỹ thuật số.
  • 分辨率 (fēnbiànlǜ – Phân biện luật): Độ phân giải.
  • 是多少 (shì duōshǎo – Thị đa thiểu): Là bao nhiêu.

20. Máy này sử dụng mực in loại nào, có thân thiện với môi trường không?

这台机器用什么墨水,环保吗?
Zhè tái jīqì yòng shénme mòshuǐ, huánbǎo ma?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI CƠ KHÍ DỤNG THẬP MA MẶC THỦY, HOÀN BẢO MA?
  • 用什么 (yòng shénme – Dụng thập ma): Dùng cái gì/loại nào.
  • 墨水 (mòshuǐ – Mặc thủy): Mực in.
  • 环保 (huánbǎo – Hoàn bảo): Bảo vệ môi trường, thân thiện môi trường.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

21. Hệ thống điều khiển của máy có dễ thao tác không?

这台机器的控制系统容易操作吗?
Zhè tái jīqì de kòngzhì xìtǒng róngyì cāozuò ma?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI CƠ KHÍ ĐÍCH KHỐNG CHẾ HỆ THỐNG DUNG DỊ THAO TÁC MA?
  • 控制系统 (kòngzhì xìtǒng – Khống chế hệ thống): Hệ thống điều khiển.
  • 容易 (róngyì – Dung dị): Dễ dàng.
  • 操作 (cāozuò – Thao tác): Thao tác, vận hành.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

22. Máy có chức năng tự động sửa lệch hoặc canh biên không?

机器有自动纠偏功能吗?
Jīqì yǒu zìdòng jiūpiān gōngnéng ma?
<Phân tích>
  • CƠ KHÍ HỮU TỰ ĐỘNG CỨU THIÊN CÔNG NĂNG MA?
  • 自动 (zìdòng – Tự động): Tự động.
  • 纠偏 (jiūpiān – Cứu thiên): Sửa lệch, sửa sai biên.
  • 功能 (gōngnéng – Công năng): Chức năng, tính năng.

23. Linh kiện chính của máy được nhập khẩu từ quốc gia nào?

机器的核心零部件是从哪个国家进口的?
Jīqì de héxīn língbùjiàn shì cóng nǎge guójiā jìnkǒu de?
<Phân tích>
  • CƠ KHÍ ĐÍCH HẠCH TÂM LINH BỘ KIỆN THỊ TÙNG NA CÁ QUỐC GIA TẤN KHẨU ĐÍCH?
  • 核心零部件 (héxīn língbùjiàn – Hạch tâm linh bộ kiện): Linh kiện cốt lõi, phụ tùng chính.
  • 是从…进口的 (shì cóng… jìnkǒu de): Được nhập khẩu từ…
  • 哪个国家 (nǎge guójiā – Na cá quốc gia): Quốc gia nào.

24. Máy này tiêu thụ điện năng công suất bao nhiêu kilowatt một giờ?

这台机器每小时耗电量是多少千瓦?
Zhè tái jīqì měi xiǎoshí hàodiànliàng shì duōshǎo qiānwǎ?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI CƠ KHÍ MỖI TIỂU THỜI HAO ĐIỆN LƯỢNG THỊ ĐA THIỂU THIÊN NGÕA?
  • 每小时 (měi xiǎoshí – Mỗi tiểu thời): Mỗi giờ.
  • 耗电量 (hàodiànliàng – Hao điện lượng): Lượng điện tiêu thụ.
  • 千瓦 (qiānwǎ – Thiên ngõa): Kilowatt (kW).

25. Độ chính xác khi in chồng màu của máy flexo này là bao nhiêu?

这台柔印机器的套色精度是多少?
Zhè tái róuyìn jīqì de tàosè jīngdù shì duōshǎo?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI NHU ẤN CƠ KHÍ ĐÍCH THAO SẮC TINH ĐỘ THỊ ĐA THIỂU?
  • 柔印机器 (róuyìn jīqì – Nhu ấn cơ khí): Máy in flexo.
  • 套色精度 (tàosè jīngdù – Thao sắc tinh độ): Độ chính xác chồng màu/khớp màu.

26. Máy bế hộp này có thể xử lý được giấy định lượng bao nhiêu?

这台模切机可以处理多少克重的纸张?
Zhè tái móqiējī kěyǐ chǔlǐ duōshǎo kèzhòng de zhǐzhāng?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI MÔ THIẾT CƠ KHẢ DĨ XỨ LÝ ĐA THIỂU KHẮC TRỌNG ĐÍCH CHỈ TRƯƠNG?
  • 模切机 (móqiējī – Mô thiết cơ): Máy bế hộp, máy cắt khuôn.
  • 可以处理 (kěyǐ chǔlǐ – Khả dĩ xứ lý): Có thể xử lý.
  • 克重 (kèzhòng – Khắc trọng): Định lượng (gram – gsm).
  • 纸张 (zhǐzhāng – Chỉ trương): Giấy.

27. Thiết bị này vận hành liên tục ổn định trong bao lâu?

这台设备可以连续稳定运行多久?
Zhè tái shèbèi kěyǐ liánxù wěndìng yùnxíng duōjiǔ?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI THIẾT BỊ KHẢ DĨ LIÊN TỤC ỔN ĐỊNH VẬN HÀNH ĐA CỬU?
  • 设备 (shèbèi – Thiết bị): Thiết bị, máy móc.
  • 连续 (liánxù – Liên tục): Liên tục.
  • 稳定 (wěndìng – Ổn định): Ổn định.
  • 运行 (yùnxíng – Vận hành): Vận hành, chạy máy.
  • 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.

28. Cho tôi hỏi phần mềm thiết kế đi kèm máy có bản quyền không?

请问机器附带的软件有正版授权吗?
Qǐngwèn jīqì fùdài de ruǎnjiàn yǒu zhèngbǎn shòùquán ma?
<Phân tích>
  • THỈNH VẤN CƠ KHÍ PHỤ ĐỚI ĐÍCH NHUYỄN KIỆN HỮU CHÍNH BẢN THỤ QUYỀN MA?
  • 请问 (Qǐngwèn – Thỉnh vấn): Xin hỏi.
  • 附带的 (fùdài de – Phụ đới đích): Đi kèm, kèm theo.
  • 软件 (ruǎnjiàn – Nhuyễn kiện): Phần mềm.
  • 正版授权 (zhèngbǎn shòúquán – Chính bản thụ quyền): Bản quyền chính thức.

29. Đầu phun của máy in phun này có tuổi thọ bao lâu?

这台喷墨机的喷头寿命有多长?
Zhè tái pēnmòjī de pēntóu shòumìng yǒu duō cháng?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI PHÚN MẶC CƠ ĐÍCH PHÚN ĐẦU THỌ MẠNG HỮU ĐA TRƯỜNG?
  • 喷墨机 (pēnmòjī – Phún mặc cơ): Máy in phun.
  • 喷头 (pēntóu – Phún đầu): Đầu phun.
  • 寿命 (shòumìng – Thọ mạng): Tuổi thọ.
  • 有多长 (yǒu duō cháng – Hữu đa trường): Dài bao nhiêu/bao lâu.

30. Quy trình bảo dưỡng định kỳ của dòng máy này có phức tạp không?

这款机器的定期保养流程复杂吗?
Zhè kuǎn jīqì de dìngqī bǎoyǎng liúchéng fùzá ma?
<Phân tích>
  • GIÁ KHOẢN CƠ KHÍ ĐÍCH ĐỊNH KỲ BẢO DƯỠNG LƯU TRÌNH PHỨC TẠP MA?
  • 定期 (dìngqī – Định kỳ): Định kỳ.
  • 保养 (bǎoyǎng – Bảo dưỡng): Bảo dưỡng, bảo trì.
  • 流程 (liúchéng – Lưu trình): Quy trình.
  • 复杂 (fùzá – Phức tạp): Phức tạp.

31. Máy có hỗ trợ kết nối và điều khiển từ xa qua mạng không?

机器支持网络远程控制和连接吗?
Jīqì zhīchí wǎngluò yuǎnchéng kòngzhì hé liánjiē ma?
<Phân tích>
  • CƠ KHÍ CHI TRÌ VÕNG LẠC VIỄN TRÌNH KHỐNG CHẾ HÒA LIÊN KẾT MA?
  • 支持 (zhīchí – Chi trì): Hỗ trợ, ủng hộ.
  • 网络 (wǎngluò – Võng lạc): Mạng internet.
  • 远程控制 (yuǎnchéng kòngzhì – Viễn trình khống chế): Điều khiển từ xa.
  • 连接 (liánjiē – Liên kết): Kết nối.

32. Tôi muốn xem trực tiếp máy vận hành chạy thử tại đây được không?

我可以在这里看机器现场开机演示吗?
Wǒ kěyǐ zài zhèlǐ kàn jīqì xiànchǎng kāijī yǎnshì ma?
<Phân tích>
  • NGÃ KHẢ DĨ TẠI GIÁ LÝ KHÁN CƠ KHÍ HIỆN TRƯỜNG KHAI CƠ DIỄN THỊ MA?
  • 现场 (xiànchǎng – Hiện trường): Hiện trường, tại chỗ.
  • 开机 (kāijī – Khai cơ): Mở máy, khởi động máy.
  • 演示 (yǎnshì – Diễn thị): Chạy thử mẫu, biểu diễn thao tác.

33. Bản in thử này có độ bền màu ngoài trời được bao lâu?

这个印刷样张的户外耐候性有多久?
Zhège yìnshuā yàngzhāng de hùwài nàihòuxìng yǒu duōjiǔ?
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ ẤN LOÁT THIỆU TRƯƠNG ĐÍCH HỘ NGOẠI NẠI HẬU TÍNH HỮU ĐA CỬU?
  • 印刷样张 (yìnshuā yàngzhāng – Ấn loát thiệu trương): Bản in mẫu, bản in thử.
  • 户外 (hùwài – Hộ ngoại): Ngoài trời.
  • 耐候性 (nàihòuxìng – Nại hậu tính): Độ bền thời tiết/độ bền màu chịu thời tiết.

34. Trục lô của máy in offset này làm bằng chất liệu gì?

这台胶印机的墨辊是什么材质的?
Zhè tái jiāoyìnjī de mògǔn shì shénme cáizhì de?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI GIAO ẤN CƠ ĐÍCH MẶC CỔN THỊ THẬP MA TÀI CHẤT ĐÍCH?
  • 胶印机 (jiāoyìnjī – Giao ấn cơ): Máy in offset.
  • 墨辊 (mògǔn – Mặc cổn): Trục lô mực, con lăn mực.
  • 材质 (cáizhì – Tài chất): Chất liệu.

35. Hệ thống sấy khô bằng đèn UV hay bằng đèn LED?

烘干系统是用 UV 灯还是 LED 灯?
Hōnggān xìtǒng shì yòng UV dēng háishì LED dēng?
<Phân tích>
  • HONG CAN HỆ THỐNG THỊ DỤNG UV ĐĂNG HOẶC THỊ LED ĐĂNG?
  • 烘干系统 (Hōnggān xìtǒng – Hong can hệ thống): Hệ thống sấy khô.
  • 还是 (háishì – Hoặc thị): Hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn).

PHẦN 3: ĐÀM PHÁN GIÁ CẢ & ĐIỀU KHOẢN THƯƠNG MẠI

36. Giá bán nguyên chiếc của mẫu máy này tại triển lãm là bao nhiêu?

这款机器在展会上的整机售价是多少?
Zhè kuǎn jīqì zài zhǎnhuì shàng de zhěngjī shòujià shì duōshǎo?
<Phân tích>
  • GIÁ KHOẢN CƠ KHÍ TẠI TRIỂN HỘI THƯỢNG ĐÍCH CHỈNH CƠ THỤ GIÁ THỊ ĐA THIỂU?
  • 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm, hội chợ.
  • 整机 (zhěngjī – Chỉnh cơ): Toàn bộ máy, nguyên chiếc.
  • 售价 (shòujià – Thụ giá): Giá bán.

37. Mức giá này đã bao gồm thuế và chi phí vận chuyển về Việt Nam chưa?

这个价格包含运费和进口到越南的税费了吗?
Zhège jiàgé bāohán yùnfèi hé jìnkǒu dào Yuènán de shuìfèi le ma?
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ GIÁ CÁCH BAO HÀM VẬN PHÍ HÒA TẤN KHẨU ĐÁO VIỆT NAM ĐÍCH THUẾ PHÍ LIỄU MA?
  • 包含 (bāohán – Bao hàm): Bao gồm.
  • 运费 (yùnfèi – Vận phí): Chi phí vận chuyển.
  • 进口到越南 (jìnkǒu dào Yuènán): Nhập khẩu đến Việt Nam.
  • 税费 (shuìfèi – Thuế phí): Thuế và lệ phí.

38. Nếu tôi mua máy trưng bày ngay tại triển lãm thì có được giảm giá không?

如果我直接买下展位上的样机,有优惠吗?
Rúguǒ wŏ zhíjiē mŏixià zhŏnwèi shàng de yàngjī, yŏu yōuhuì ma?
<Phân tích>
  • NHƯ QUẢ NGÃ TRỰC TIẾP MÃI HẠ TRIỂN VỊ THƯỢNG ĐÍCH THIỆU CƠ, HỮU ƯU ĐÃI MA?
  • 如果 (Rúguǒ – Như quả): Nếu như.
  • 直接买下 (zhíjiē mǎixià): Trực tiếp mua luôn/mua đứt.
  • 样机 (yàngjī – Thiệu cơ): Máy mẫu, máy trưng bày.
  • 优惠 (yōuhuì – Ưu đãi): Ưu đãi, giảm giá.

39. Số lượng đặt hàng tối thiểu cho vật tư linh kiện này là bao nhiêu?

这些耗材最小起订量是多少?
Zhèxiē hàocái zuìxiǎo qǐdìngliàng shì duōshǎo?
<Phân tích>
  • GIÁ TÁ HAO TÀI TỐI TIỂU KHỞI ĐÍNH LƯỢNG THỊ ĐA THIỂU?
  • 耗材 (hàocái – Hao tài): Vật tư tiêu hao (mực, dung môi…).
  • 最小起订量 (zuìxiǎo qǐdìngliàng): Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ).

40. Thời gian sản xuất và giao hàng mất khoảng bao nhiêu ngày?

生产和交货需要多少天左右?
Shēngchǎn hé jiāohuò xūyào duōshǎo tiān zuǒyòu?
<Phân tích>
  • SANH SẢN HÒA GIAO HÓA NHU YẾU ĐA THIỂU THIÊN TẢ HỮU?
  • 生产 (Shēngchǎn – Sanh sản): Sản xuất.
  • 交货 (jiāohuò – Giao hóa): Giao hàng.
  • 需要 (xūyào – Nhu yếu): Cần, đòi hỏi.
  • 左右 (zuǒyòu – Tả hữu): Khoảng chừng, xấp xỉ.

41. Phương thức thanh toán của các anh quy định như thế nào?

你们的付款方式是怎么规定的?
Nǐmen de fùkuǎn fāngshì shì zěnme guīdìng de?
<Phân tích>
  • NHĨ MÔN ĐÍCH PHÓ KHOẢN PHƯƠNG THỨC THỊ CHẨM MA QUY ĐỊNH ĐÍCH?
  • 付款方式 (fùkuǎn fāngshì): Phương thức thanh toán.
  • 怎么 (zěnme – Chẩm ma): Như thế nào.
  • 规定 (guīdìng – Quy định): Quy định.

42. Chúng tôi thường đặt cọc ba mươi phần trăm và thanh toán nốt trước khi giao hàng.

我们通常付百分之三十定金,发货前付清余款。
Wǒmen tōngcháng fù bǎifēn zhī sānshí dìngjīn, fāhuò qián fùqīng yúkuán.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN THÔNG THƯỜNG PHÓ BÁCH PHÂN CHI TAM THẬP ĐỊNH KIM, PHÁT HÓA TIỀN PHÓ THANH DƯ KHOẢN.
  • 通常 (tōngcháng – Thông thường): Thông thường.
  • 百分之三十 (bǎifēn zhī sānshí): Ba mươi phần trăm (30%).
  • 定金 (dìngjīn – Định kim): Tiền đặt cọc.
  • 发货前 (fāhuò qián): Trước khi xuất hàng/giao hàng.
  • 付清余款 (fùqīng yúkuán): Thanh toán nốt số tiền còn lại.

43. Các anh có hỗ trợ phương thức thanh toán bằng tín dụng thư L/C không?

你们支持信用证付款吗?
Nǐmen zhīchí xìnyòngzhèng fùkuǎn ma?
<Phân tích>
  • NHĨ MÔN CHI TRÌ TÍN DỤNG CHỨNG PHÓ KHOẢN MA?
  • 支持 (zhīchí – Chi trì): Hỗ trợ.
  • 信用证 (xìnyòngzhèng – Tín dụng chứng): Thư tín dụng (L/C).
  • 付款 (fùkuǎn – Phó khoản): Thanh toán.

44. Nếu tôi đặt mua số lượng lớn thì chiết khấu tối đa là bao nhiêu?

如果我大量订购,最大折扣是多少?
Rúguǒ wǒ dàliàng dìnggòu, zuìdà zhékòu shì duōshǎo?
<Phân tích>
  • NHƯ QUẢ NGÃ ĐẠI LƯỢNG ĐÍNH CẤU, TỐI ĐẠI CHIẾT KHẤU THỊ ĐA THIỂU?
  • 大量订购 (dàliàng dìnggòu): Đặt mua số lượng lớn.
  • 最大 (zuìdà – Tối đại): Lớn nhất.
  • 折扣 (zhékòu – Chiết khấu): Chiết khấu, giảm giá.

45. Giá linh kiện thay thế sau này có đắt không?

以后更换零部件的价格贵吗?
Yǐhòu gēnghuàn língbùjiàn de jiàgé guì ma?
<Phân tích>
  • DĨ HẬU CANH HOÁN LINH BỘ KIỆN ĐÍCH GIÁ CÁCH QUÝ MA?
  • 以后 (yǐhòu – Dĩ hậu): Sau này.
  • 更换 (gēnghuàn – Canh hoán): Thay thế, đổi mới.
  • 零部件 (língbùjiàn – Linh bộ kiện): Linh kiện, phụ tùng.
  • 价格贵吗 (jiàgé guì ma): Giá cả đắt không?

46. Báo giá này có hiệu lực trong thời gian bao lâu?

这份报价单的有效期是多久?
Zhè fèn bàojiàdān de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?
<Phân tích>
  • GIÁ PHẦN BÁO GIÁ ĐƠN ĐÍCH HỮU HIỆU KỲ THỊ ĐA CỬU?
  • 报价单 (bàojiàdān – Báo giá đơn): Bảng báo giá.
  • 有效期 (yǒuxiàoqī – Hữu hiệu kỳ): Thời hạn hiệu lực.
  • 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.

47. Anh có thể gửi bảng báo giá chi tiết vào email cho tôi không?

你可以把详细报价单发到我的电子邮箱吗?
Nǐ kěyǐ bǎ xiángxì bàojiàdān fā dào wǒ de diànzǐ yóuxiāng ma?
<Phân tích>
  • NHĨ KHẢ DĨ BẢ TƯỜNG TẾ BÁO GIÁ ĐƠN PHÁT ĐÁO NGÃ ĐÍCH ĐIỆN TỬ BƯU TƯƠNG MA?
  • 详细 (xiángxì – Tường tế): Chi tiết.
  • 发到 (fā dào – Phát đáo): Gửi đến.
  • 电子邮箱 (diànzǐ yóuxiāng): Hòm thư điện tử, email.

48. Điều kiện giao hàng của các anh là FOB hay là CIF?

你们的交货条件是 FOB 还是 CIF?
Nǐmen de jiāohuò tiáojiàn shì FOB háishì CIF?
<Phân tích>
  • NHĨ MÔN ĐÍCH GIAO HÓA ĐIỀU KIỆN THỊ FOB HOẶC THỊ CIF?
  • 交货条件 (jiāohuò tiáojiàn): Điều kiện giao hàng (Incoterms).
  • 还是 (háishì – Hoặc thị): Hay là.

49. Chúng tôi muốn làm đại lý phân phối sản phẩm của các anh tại miền Bắc Việt Nam.

我们想成为贵公司在越南北部的代理商。
Wǒmen xiǎng chéngwéi guì gōngsī zài Yuènán běibù de dàilǐshāng.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN TƯỞNG THÀNH VI QUÝ CÔNG TY TẠI VIỆT NAM BẮC BỘ ĐÍCH ĐẠI LÝ THƯƠNG.
  • 想成为 (xiǎng chéngwéi): Muốn trở thành.
  • 越南北部 (Yuènán běibù): Miền Bắc Việt Nam.
  • 代理商 (dàilǐshāng – Đại lý thương): Đại lý phân phối, nhà đại lý.

50. Giá này vẫn hơi cao, anh có thể giảm thêm một chút được không?

这个价格还是有点高,能再便宜一点吗?
Zhège jiàgé háishì yǒudiǎn gāo, néng zài piányi yīdiǎn ma?
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ GIÁ CÁCH HOẶC THỊ HỮU ĐIỂM CAO, NĂNG TÁI TIỆN NGHI NHẤT ĐIỂM MA?
  • 有点高 (yǒudiǎn gāo): Hơi cao một chút.
  • 能再 (néng zài): Có thể… thêm nữa không.
  • 便宜一点 (piányi yīdiǎn): Rẻ hơn một chút.

PHẦN 4: DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG & LẮP ĐẶT

51. Thiết bị này được bảo hành trong thời gian bao lâu?

这台设备保修期是多久?
Zhè tái shèbèi bǎoxiūqī shì duōjiǔ?
<Phân tích>
  • GIÁ THAI THIẾT BỊ BẢO TU KỲ THỊ ĐA CỬU?
  • 设备 (shèbèi – Thiết bị): Thiết bị, máy móc.
  • 保修期 (bǎoxiūqī – Bảo tu kỳ): Thời hạn bảo hành.
  • 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.

52. Khi máy gặp sự cố, các anh có kỹ sư tại Việt Nam đến xử lý không?

机器出故障时,你们在越南有工程师来处理吗?
Jīqì chū gùzhàng shí, nǐmen zài Yuènán yǒu gōngchéngshī lái chǔlǐ ma?
<Phân tích>
  • CƠ KHÍ XUẤT CỐ CHƯỚNG THỜI, NHĨ MÔN TẠI VIỆT NAM HỮU CÔNG TRÌNH SƯ LAI XỨ LÝ MA?
  • 出故障时 (chū gùzhàng shí): Khi xảy ra sự cố/trục trặc.
  • 工程师 (gōngchéngshī – Công trình sư): Kỹ sư.
  • 来处理 (lái chǔlǐ): Đến giải quyết/xử lý.

53. Chi phí lắp đặt và chạy thử máy được tính như thế nào?

机器的安装和调试费用怎么算?
Jīqì de ānzhuāng hé tiáoshì fèiyòng zěnme suàn?
<Phân tích>
  • CƠ KHÍ ĐÍCH AN TRANG HÒA ĐIỀU THÍ PHÍ DỤNG CHẨM MA TOÁN?
  • 安装 (ānzhuāng – An trang): Lắp đặt.
  • 调试 (tiáoshì – Điều thí): Chạy thử máy, hiệu chỉnh kỹ thuật.
  • 费用 (fèiyòng – Phí dụng): Chi phí.
  • 怎么算 (zěnme suàn): Tính như thế nào.

54. Các anh có đào tạo kỹ thuật hướng dẫn vận hành máy cho nhân viên của tôi không?

你们会为我的员工提供操作技术培训吗?
Nǐmen huì wèi wǒ de yuángōng tígōng cāozuò jìshù péixùn ma?
<Phân tích>
  • NHĨ MÔN HỘI VỊ NGÃ ĐÍCH VIÊN CÔNG CUNG CẤP THAO TÁC KỸ THUẬT HUẤN LUYỆN MA?
  • 为我的员工 (wèi wǒ de yuángōng): Cho nhân viên của tôi.
  • 提供 (tígōng – Cung cấp): Cung cấp.
  • 操作技术 (cāozuò jìshù): Kỹ thuật thao tác/vận hành.
  • 培训 (péixùn – Huấn luyện): Đào tạo, huấn luyện.

55. Thời gian đào tạo chuyển giao công nghệ thường kéo dài bao lâu?

技术培训和交接流程通常需要几天?
Jìshù péixùn hé jiāojié liúchéng tōngcháng xūyào jǐ tiān?
<Phân tích>
  • KỸ THUẬT HUẤN LUYỆN HÒA GIAO TIẾP LƯU TRÌNH THÔNG THƯỜNG NHU YẾU KỶ THIÊN?
  • 技术培训 (jìshù péixùn): Đào tạo kỹ thuật.
  • 交接流程 (jiāojiē liúchéng): Quy trình bàn giao/nhận máy.
  • 几天 (jǐ tiān – Kỷ thiên): Mấy ngày.

56. Nếu linh kiện bị hỏng trong thời gian bảo hành thì giải quyết thế nào?

保修期内如果零部件坏了,怎么解决?
Bǎoxiūqī nèi rúguǒ língbùjiàn huàile, zěnme jiějué?
<Phân tích>
  • BẢO TU KÝ NỘI NHƯ QUẢ LINH BỘ KIỆN HOẠI LIỄU, CHẨM MA GIẢI QUYẾT?
  • 保修期内 (Bǎoxiūqī nèi): Trong thời hạn bảo hành.
  • 坏了 (huàile – Hoại liễu): Hỏng rồi, hư rồi.
  • 怎么解决 (zěnme jiějué): Giải quyết như thế nào.

57. Các anh có cung cấp linh kiện tiêu hao dự phòng đi kèm máy không?

你们随机附带易损耗零部件吗?
Nǐmen suíjī fùdài yì sǔnhào língbùjiàn ma?
<Phân tích>
  • NHĨ MÔN TÙY CƠ PHỤ ĐỚI DỊ TỔN HAO LINH BỘ KIỆN MA?
  • 随机 (suíjī – Tùy cơ): Đi kèm theo máy (ngẫu nhiên/đi kèm).
  • 易损耗 (yì sǔnhào): Dễ hao mòn, dễ hỏng hóc.
  • 零部件 (língbùjiàn – Linh bộ kiện): Phụ tùng linh kiện.

58. Sau khi hết hạn bảo hành, chi phí dịch vụ kỹ thuật được tính theo năm hay theo lần?

保修期过后,技术服务费是按年算还是按次算?
Bǎoxiūqī guòhòu, jìshù fúwù fèi )))shì àn nián suàn háishì àn cì suàn?
<Phân tích>
  • BẢO TU KỲ QUÁ HẬU, KỸ THUẬT PHỤC VỤ PHÍ THỊ ÁN NIÊN TOÁN HOẶC THỊ ÁN THỨ TOÁN?
  • 保修期过后 (Bǎoxiūqī guòhòu): Sau khi hết hạn bảo hành.
  • 技术服务费 (jìshù fúwù fèi): Phí dịch vụ kỹ thuật.
  • 按年算 (àn nián suàn): Tính theo năm.
  • 按次算 (àn cì suàn): Tính theo lần.

59. Chúng tôi có thể mua vật tư, mực in trực tiếp từ kho của các anh tại Việt Nam không?

我们可以直接在你们越南的仓库购买耗材和墨水吗?
Wǒmen kěyǐ zhíjiē zài nǐmen Yuènán de cāngkù gòumǎi hàocái hé mòshuǐ ma?
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN KHẢ DĨ TRỰC TIẾP TẠI NHĨ MÔN VIỆT NAM ĐÍCH THƯƠNG KHỐ CẤU MÃI HAO TÀI HÒA MẶC THỦY MA?
  • 直接 (zhíjiē – Trực tiếp): Trực tiếp.
  • 仓库 (cāngkù – Thương khố): Kho hàng.
  • 购买 (gòumǎi – Cấu mãi): Mua, sắm.
  • 耗材和墨水 (hàocái hé mòshuǐ): Vật tư tiêu hao và mực in.

60. Nâng cấp phần mềm điều khiển máy sau này có miễn phí không?

以后升级机器控制软件是免费的吗?
Yǐhòu shēngjí jīqì kòngzhì ruǎnjiàn shì miǎnfèi de ma?
<Phân tích>
  • DĨ HẬU THĂNG CẤP CƠ KHÍ KHỐNG CHẾ NHUYỄN KIỆN THỊ MIỄN PHÍ ĐÍCH MA?
  • 升级 (shēngjí – Thăng cấp): Nâng cấp, lên đời phần mềm.
  • 控制软件 (kòngzhì ruǎnjiàn): Phần mềm điều khiển.
  • 免费的 (miǎnfèi de – Miễn phí đích): Miễn phí.

PHẦN 5: KẾT THÚC VÀ HẸN GẶP LẠI

61. Rất cảm ơn sự giới thiệu nhiệt tình của anh.

非常感谢你的热情介绍。
Fēicháng gǎnxiè nǐ de rèqíng jièshào.
<Phân tích>
  • PHI THƯỜNG CẢM TẠ NHĨ ĐÍCH NHIỆT TÌNH GIỚI THIỆU.
  • 非常感谢 (Fēicháng gǎnxiè): Rất cảm ơn, vô cùng cảm kích.
  • 热情 (rèqíng – Nhiệt tình): Nhiệt tình.
  • 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.

62. Sau khi triển lãm kết thúc, tôi sẽ liên hệ lại với anh.

展会结束以后,我会再联系你。
Zhǎnhuì jiéshù yǐhòu, wǒ huì zài liánxì nǐ.
<Phân tích>
  • TRIỂN HỘI KẾT THÚC DĨ HẬU, NGÃ HỘI TÁI LIÊN HỆ NHĨ.
  • 展会结束 (zhǎnhuì jiéshù): Triển lãm/hội chợ kết thúc.
  • 以后 (yǐhòu – Dĩ hậu): Sau khi…
  • 我会再 (wǒ huì zài): Tôi sẽ… lại.
  • 联系你 (liánxì nǐ): Liên hệ anh.

63. Chúng tôi sẽ nghiên cứu kỹ catalogue và đưa ra quyết định sớm.

我们会认真研究资料,并尽快做出决定。
Wǒmen huì rènzhēn yánjiū zīliào, bìng jǐnkuài zuòchū juédìng.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN HỘI NHẬN CHÂN NGHIÊN CỨU TƯ LIỆU, TỊNH TẤN KHOÁI TỐ XUẤT QUYẾT ĐỊNH.
  • 认真 (rènzhēn – Nhận chân): Nghiêm túc, kỹ càng.
  • 研究资料 (yánjiū zīliào): Nghiên cứu tài liệu/thông tin.
  • 并尽快 (bìng jǐnkuài): Và nhanh chóng nhất có thể.
  • 做出决定 (zuòchū juédìng): Đưa ra quyết định/chốt phương án.

64. Hy vọng chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác tốt đẹp trong tương lai.

希望以后我们能有良好的合作机会。
Xīwàng yǐhòu wǒmen néng yǒu liánghǎo de hézuò jīhuì.
<Phân tích>
  • HY VỌNG DĨ HẬU NGÃ MÔN NĂNG HỮU LƯƠNG HẢO ĐÍCH HỢP TÁC CƠ HỘI.
  • 希望 (Xīwàng – Hy vọng): Hy vọng.
  • 良好的 (liánghǎo de): Tốt đẹp, đạt chuẩn tốt.
  • 合作机会 (hézuò jīhuì): Cơ hội hợp tác.

65. Nếu anh có thời gian, xin mời ghé thăm xưởng in của chúng tôi tại Hà Nội.

如果你有时间,欢迎到我们河内的印刷厂参观。
Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, huānyíng dào wǒmen Hénèi de yìnshuāchǎng cāngguān.
<Phân tích>
  • NHƯ QUẢ NHĨ HỮU THỜI GIAN, HOAN NGHÊNH ĐÁO NGÃ MÔN HÀ NỘI ĐÍCH ẤN LOÁT XƯỞNG THAM QUAN.
  • 你有时间 (nǐ yǒu shíjiān): Bạn có thời gian rảnh.
  • 欢迎到 (huānyíng dào): Hoan nghênh đến…
  • 印刷厂 (yìnshuāchǎng): Xưởng in, nhà máy in.
  • 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan, khảo sát xưởng.

66. Chúc công ty các anh có một kỳ triển lãm thành công tốt đẹp!

祝贵公司展会取得圆满成功!
Zhù guì gōngsī zhǎnhuì qǔdé yuánmǎn chénggōng!
<Phân tích>
  • CHÚC QUÝ CÔNG TY TRIỂN HỘI THỦ ĐẮC VIÊN MÃN THÀNH CÔNG!
  • 祝 (Zhù – Chúc): Chúc, cầu chúc.
  • 贵公司 (guì gōngsī): Quý công ty.
  • 取得 (qǔdé – Thủ đắc): Đạt được, gặt hái được.
  • 圆满成功 (yuánmǎn chénggōng): Thành công viên mãn/thành công tốt đẹp.

67. Đây là số điện thoại và số Zalo cá nhân của tôi.

这是我的手机号码和 Zalo 账号。
Zhè shì wǒ de shǒujī hàomǎ hé Zalo zhànghào.
<Phân tích>
  • THỊ NGÃ ĐÍCH THỦ CƠ HÀO MÃ HÒA ZALO CHƯỚNG HÀO.
  • 手机号码 (shǒujī hàomǎ): Số điện thoại di động.
  • 和 (hé – Hòa): Và.
  • Zalo 账号 (Zalo zhànghào): Tài khoản Zalo.

68. Anh có mang theo hợp đồng mẫu ở đây không?

你随身带了合同范本吗?
Nǐ suíshēn dàile hétóng fànběn ma?
<Phân tích>
  • NHĨ TÙY THÂN ĐỚI LIỄU HỢP ĐỒNG PHẠM BỔN MA?
  • 随身带了 (suíshēn dàile): Mang theo bên người/mang theo sẵn.
  • 合同范本 (hétóng fànběn): Hợp đồng mẫu, bản thảo hợp đồng tiêu chuẩn.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

69. Tôi cần thời gian để tính toán lại ngân sách đầu tư năm nay.

我需要时间重新预算一下今年的投资。
Wǒ xūyào shíjiān chóngxīn yùsuàn yīxià jīnnián de tóuzī.
<Phân tích>
  • NGÃ NHU YẾU THỜI GIAN TRÙNG TÂN DỰ TOÁN NHẤT HẠ KIM NIÊN ĐÍCH ĐẦU TƯ.
  • 重新 (chóngxīn – Trùng tân): Làm lại, tính lại một lần nữa.
  • 预算一下 (yùsuàn yīxià): Lập ngân sách/dự toán một chút.
  • 今年的投资 (jīnnián de tóuzī): Khoản đầu tư của năm nay.

70. Chào tạm biệt anh, hẹn gặp lại!

再见,以后见!
Zàijiàn, yǐhòu jiàn!
<Phân tích>
  • TÁI KIẾN, DĨ HẬU KIẾN!
  • 再见 (Zàijiàn – Tái kiến): Tạm biệt.
  • 以后见 (yǐhòu jiàn): Hẹn gặp lại sau/sau này gặp lại.