Xin tổ trưởng về sớm một tiếng

Bài học giới thiệu một đoạn hội thoại thực tế tại nơi làm việc khi nhân viên muốn xin tổ trưởng về sớm một tiếng để đón con. Nội dung gồm tiếng Trung, Pinyin, tiếng Việt, tiếng Anh và phiên âm tiếng Anh, giúp người học luyện giao tiếp, phát âm và đối chiếu cách diễn đạt giữa các ngôn ngữ.

组长,我今天能早走一个小时吗?有什么急事吗?我得去接孩子。你的活儿做完了吗?快做完了,剩下的我明天赶出来。今天没人帮忙。行,你去填张请假条吧。谢谢组长,明天我一定早点来!路上注意安全!

So sánh từ thêm S khác nghĩa với từ gốc tiếng Anh
New
Mới
News
Tin tức
Good
Tốt
Goods
Hàng hóa
work
Công việc
works
Tác phẩm
Saving
Sự tiết kiệm
Savings
Tiền tiết kiệm
Time
Thời gian
Times
Thời đại
New
Mới
News
Tin tức
New
Mới
News
Tin tức
Xin tổ trưởng về sớm một tiếng
Gần xong rồi ạ, còn lại mai em làm bù
I'm almost done. I'll finish the rest tomorrow.
/aɪm ˈɔːlmoʊst dʌn. aɪl ˈfɪnɪʃ ðə rest təˈmɑːroʊ/
Được rồi, em đi điền tờ đơn xin nghỉ đi
Alright, go fill out a leave request form.
/ɔːlˈraɪt, ɡoʊ fɪl aʊt ə liːv rɪˈkwest fɔːrm/
Có việc gì gấp à em?
Is there something urgent?
/ɪz ðer ˈsʌmθɪŋ ˈɜːrdʒənt/
Hôm nay em xin về sớm một tiếng được không?
Can I leave an hour early today?
/kæn aɪ liːv ən ˈaʊər ˈɜːrli təˈdeɪ/
Cảm ơn tổ trưởng, mai em nhất định đến sớm!
Thank you, team leader. I'll definitely come in early tomorrow!
/θæŋk juː, tiːm ˈliːdər. aɪl ˈdefɪnətli kʌm ɪn ˈɜːrli təˈmɑːroʊ/
Việc em đã làm xong chưa?
Have you finished your work?
/hæv juː ˈfɪnɪʃt jʊr wɜːrk/
Em phải đi đón con
I have to go pick up my child.
/aɪ hæv tə ɡoʊ pɪk ʌp maɪ tʃaɪld/
Đi đường chú ý an toàn nhé!
Stay safe on your way!
/steɪ seɪf ɑːn jʊr weɪ/